特利
(tên) Terry
(tên) Terry
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chăm sóc đặc biệt
›特务tè wunhiệm vụ đặc biệt (quân sự); đặc vụ; điệp viên; gián điệp
›特别行政区tè bié xíng zhèng qūkhu hành chính đặc biệt (SAR), có hai nơi trong PRC: Hong Kong 香港 và Macau 澳門|澳门; đề cập đến nhiều khu vực…
›特勤tè qínnhiệm vụ đặc biệt (ví dụ: an ninh hoặc kiểm soát giao thông dịp đặc biệt); người làm nhiệm vụ đặc biệt
›特别提款权tè bié tí kuǎn quánquyền rút vốn đặc biệt (SDR), đơn vị tiền tệ quốc tế của IMF
›特化tè huàchuyên môn hóa
›特别感谢tè bié gǎn xièđặc biệt cảm ơn; cảm ơn đặc biệt
›特别待遇tè bié dài yùđối xử đặc biệt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.