特产
sản phẩm địa phương đặc biệt; đặc sản (theo vùng)
sản phẩm địa phương đặc biệt; đặc sản (theo vùng)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đặc biệt tốt; xuất sắc; rõ rệt nổi bật; đặc biệt; khác thường; độc đáo
›特为tè wèivì mục đích cụ thể; đặc biệt
›特派员tè pài yuánphóng viên đặc biệt; người được cử đi làm nhiệm vụ; ủy viên đặc biệt
›特异性tè yì xìngđặc hiệu; tính đặc hiệu; tính cá biệt
›特派tè pàibổ nhiệm đặc biệt; phóng viên đặc biệt; đội đặc nhiệm; người được cử đi làm nhiệm vụ
›特异选择tè yì xuǎn zélựa chọn đặc biệt; dự trữ đặc biệt
›特种tè zhǒngloại đặc biệt; loại hình đặc biệt
›特殊关系tè shū guān xìmối quan hệ đặc biệt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.