狮子
sư tử; Lượng từ: 隻|只[zhi1], 頭|头[tou2]
sư tử; Lượng từ: 隻|只[zhi1], 頭|头[tou2]
狮子 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “sư tử” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 狮子 cùng cụm 狮子座 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là shī zi, từ thường mang nghĩa “sư tử”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữKhi đọc là shī zǐ, từ thường mang nghĩa “Leo (cung hoàng đạo)”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Sư Tử (chòm sao và cung hoàng đạo)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thành phố Sư Tử, biệt danh của Singapore 新加坡[Xin1 jia1 po1]
›狮子山Shī zi shān(phiên âm Đài Loan) Sierra Leone
›狮子座Shī zi zuòSư Tử (chòm sao và cung hoàng đạo)
›狮子林园Shī zi Lín yuánVườn Sư Tử Lâm ở Tô Châu, Giang Tô
›狮子狗shī zi gǒuChó Bắc Kinh; Pekinese
›狮子乡Shī zǐ xiāngXã Sư Tử ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›狮子头shī zi tóumón thịt viên lớn ("đầu sư tử")
›狮尾狒shī wěi fèikhỉ gelada (Theropithecus gelada), loài khỉ ăn cỏ ở Ethiopia giống khỉ đầu chó; cũng được viết là…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.