Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 692/1680
sai
Huyện Lý (Tạng: li rdzong) ở Châu tự trị dân tộc Tạng và dân tộc Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]…
Cử nhân Khoa học B.Sc
khoa học tự nhiên (đối lập với nhân văn 文科[wen2 ke1])
thuyết thần luận, lý thuyết thần học về Chúa không can thiệp vào Vũ trụ
để ý; chú ý đến
có lý và tự tin (thành ngữ); mạnh dạn và tự tin vì có công lý; có dũng khí của niềm tin; chính trực và mạnh mẽ
thành viên hội đồng quản trị
bác sĩ vật lý trị liệu
vật lý trị liệu
nên; phải
lý do; cơ sở; sự biện minh; LT:個|个[ge4]
gỡ rối (dây điện,...); (nghĩa bóng) làm rõ (suy nghĩ,...)
(Đông y) điều chỉnh 氣|气[qi4] và hoá đờm
(Đông y) điều chỉnh 氣|气[qi4]
Richardson (tên)
Richard (tên)
Richard (tên)
hiểu; chú ý; để ý đến
lý trí; trí tuệ; tính hợp lý; hợp lý
cơ sở; lý do; cơ sở logic; động cơ (ngôn ngữ)
đương nhiên (thành ngữ); hợp lý và được mong đợi một cách tự nhiên; không thể tránh khỏi và đúng đắn
nên; phải
quốc gia lý tưởng
lý tưởng hóa
chủ nghĩa lý tưởng
một lý tưởng; một giấc mơ; lý tưởng; hoàn hảo
nhận thức; lý tính
Lý trí và Tình cảm, tiểu thuyết của Jane Austen 珍·奧斯汀|珍·奥斯汀[Zhen1 · Ao4 si1 ting1]
tri thức lý tính
chủ nghĩa duy lý
lý trí; tính lý trí; hợp lý
ý tưởng; khái niệm; triết lý; học thuyết
khoa học và kỹ thuật như các môn học học thuật
mọt công nghệ; người đam mê công nghệ
Đại học Khoa học và Kỹ thuật; cũng đôi khi là Học viện Công nghệ
khoa học và kỹ thuật như các môn học học thuật
nghĩa đen: đã trình bày lập luận thiếu sót, không còn gì để nói thêm (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể cung cấp lập luận thuyết phục để hỗ trợ…
tiệm làm tóc và thẩm mỹ; hiệu cắt tóc; tiệm mát-xa
Thạc sĩ Khoa học (M.Sc.)
nhà nghiên cứu trường phái Lý học Tân Nho giáo 理學|理学[Li3 xue2]
khoa học
huyện Litang (Tây Tạng: li thang rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây…
huyện Litang (Tây Tạng: li thang rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây…
trình bày lý lẽ với ai đó; lý luận với ai đó
các yếu tố vật lý và hóa học
vật lý và hóa học; (cổ) quản lý và giáo dục
lôgic
nguyên tắc; lôgic
lý do
Ricoh, công ty hình ảnh và điện tử Nhật Bản
tổng giám đốc
hội đồng
thành viên hội đồng; (văn học) lo liệu công việc
lý trí, trung lập, khách quan (viết tắt của 理性、中立、客觀|理性、中立、客观[li3 xing4 , zhong1 li4 , ke4 guan1])
kết cấu; vân (gỗ); bản chất bên trong; trật tự vốn có; lý do; lô-gic; sự thật; khoa học; khoa học tự nhiên (đặc biệt là vật lý); quản lý; chú…
cõi tiên trong thần thoại
Đại úy William M Lang (1843-), cố vấn người Anh cho hải quân miền bắc Trung Quốc thời nhà Thanh 北洋水師|北洋水师 những năm 1880
đá giống ngọc; sạch và trắng; tiếng leng keng của mặt dây chuyền
hình cầu
đấu trường (thể thao)
môn thể thao bóng
giày thể thao
steradian (toán)
hình học cầu
mặt cầu
đội thể thao (bóng rổ, bóng đá, bóng bầu dục, v.v.)
van bi
khung thành (trong bóng đá)
đường bóng (golf); đường ném (bowling)
người hâm mộ (thể thao bóng); LT:個|个[ge4]
(thể thao) quỹ đạo của bóng; phương pháp ném bóng (ví dụ trong bóng chày: bóng cong, bóng trượt, bóng nhanh, v.v.)