Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
cứu trợ thảm họa
cứu trợ thảm họa
giúp đỡ người túng thiếu
giúp đỡ người nghèo; bố thí; từ thiện
cứu trợ người nghèo; bố thí; từ thiện
hối lộ
nhà khách; nhà nghỉ; khách sạn; LT:個|个[ge4],家[jia1]
huyện Binyang ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây
huyện Binyang ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây
mệnh đề quan hệ tân ngữ
tân ngữ (ngữ pháp)
vị ngữ
Pennsylvania; cũng viết là 賓夕法尼亞|宾夕法尼亚
khách cảm thấy như ở nhà (trong khách sạn, nhà khách, v.v.); một nơi như nhà
huyện Bin, Hắc Long Giang
punch (mượn từ nước ngoài)
cách bổ ngữ (ngữ pháp)
bingo (từ mượn)
khách đầy sảnh (thành ngữ); nhà đầy khách quý
khách ngồi đầy chỗ (thành ngữ); nhà đầy khách quý
khách; bạn được mời
Pentax, công ty quang học Nhật Bản
Pennsylvania; viết tắt của 賓夕法尼亞州|宾夕法尼亚州
huyện Binchuan ở châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
huyện Binchuan ở châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
khách khứa đầy nhà (thành ngữ); một ngôi nhà đầy khách quý
khách mời; khách
Pennsylvania
Đại học Pennsylvania
Pennsylvania