Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
赖校族
lài xiào zú

người ở lì trong trường (tiếng lóng); sinh viên tốt nghiệp không thể rời xa cuộc sống đại học

Tiếng lóng xã hội
赖昌星
Lài Chāng xīng

Lai Changxing (1958-), trùm xã hội đen khét tiếng ở Hạ Môn, liên quan đến tham nhũng và buôn lậu quy mô lớn, bị dẫn độ từ Canada về Trung Quốc năm 2008

Cụm từ
赖斯
Lài sī

Rice (tên); Condoleezza Rice (1954-) Ngoại trưởng Hoa Kỳ 2005-2009

Cụm từ
赖床
lài chuáng

ngủ nướng; chần chừ trên giường

Cụm từ
赖安
Lài ān

Ryan (tên)

Cụm từ
赖婚
lài hūn

nuốt lời hứa hôn; từ chối hôn ước

Cụm từ
赖以
lài yǐ

dựa vào; phụ thuộc vào

Cụm từ
lài

dựa vào; ở lì một nơi; xấu; phủi lời hứa; chối bỏ; quịt nợ; lưu manh; đổ lỗi; đổ thừa

Từ vựng
jìn

quà chia tay

Từ vựng
赌鬼
dǔ guǐ

người nghiện cờ bạc

Cụm từ
赌斗
dǔ dòu

đánh nhau

Cụm từ
赌钱
dǔ qián

đánh bạc

Cụm từ
赌资
dǔ zī

tiền đánh bạc

Cụm từ
赌约
dǔ yuē

cá cược; đặt cược

Cụm từ
赌窝
dǔ wō

ổ cờ bạc; sòng bạc bất hợp pháp

Cụm từ
赌球
dǔ qiú

cá cược thể thao (bóng)

Cụm từ
赌烂
dǔ làn

(Đài Loan) (tiếng lóng) bực bội với (ai đó hoặc điều gì đó); tức giận với (ai đó hoặc điều gì đó); tâm trạng tồi tệ; buồn bã (từ tiếng Đài Loan 揬𡳞, phát âm Tai-lo [tu̍h-lān])

Tiếng lóng xã hội
赌注
dǔ zhù

tiền cược (trong đánh bạc); (cái đang) đặt cược

Cụm từ
赌气
dǔ qì

hành động trong cơn giận dỗi; dỗi hờn; bực tức

Cụm từ
赌棍
dǔ gùn

tay cờ bạc chuyên nghiệp; con bạc chuyên nghiệp

Cụm từ
赌桌
dǔ zhuō

bàn đánh bạc; bàn chơi bạc

Cụm từ
赌徒
dǔ tú

con bạc

Cụm từ
赌局
dǔ jú

trò cờ bạc; buổi đánh bạc; sòng bạc

Cụm từ
赌客
dǔ kè

con bạc

Cụm từ
赌场
dǔ chǎng

sòng bạc

Cụm từ
赌城
dǔ chéng

thành phố sòng bạc; biệt danh của Las Vegas

Cụm từ
赌坊
dǔ fāng

(cổ) sòng bạc

Cụm từ
赌咒发誓
dǔ zhòu fā shì

thề thốt

Cụm từ
赌咒
dǔ zhòu

thề độc; thề có trời

Cụm từ
赌博
dǔ bó

đánh bạc

Cụm từ