Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 685/1680

瓦当wǎ dāng

ngói mái hiên

Cụm từ
瓦特wǎ tè

oát (từ mượn)

Cụm từ
瓦片wǎ piàn

ngói; LT:塊|块[kuai4]

Cụm từ
瓦尔达克省Wǎ ěr dá kè Shěng

Wardak (tỉnh Afghanistan)

Cụm từ
瓦尔达克Wǎ ěr dá kè

Wardak (tỉnh của Afghanistan)

Cụm từ
瓦尔纳Wǎ ěr nà

Varna (thành phố ở Bulgaria)

Cụm từ
瓦尔特Wǎ ěr tè

Walter

Cụm từ
瓦尔德Wǎ ěr dé

Vardø (thành phố ở Finnmark, Na Uy)

Cụm từ
瓦尔基里wǎ ěr jī lǐ

valkyrie

Cụm từ
瓦楞纸wǎ léng zhǐ

bìa cứng gợn sóng; bìa carton gợn sóng

Cụm từ
瓦楞wǎ léng

hàng ngói trên mái; nhấp nhô

Cụm từ
瓦杜兹Wǎ dù zī

Vaduz, thủ đô của Liechtenstein

Cụm từ
瓦斯wǎ sī

khí (từ mượn)

Cụm từ
瓦房店市Wǎ fáng diàn shì

Wangfangdian, thành phố cấp huyện ở Đại Liên 大連|大连[Da4 lian2], Liêu Ninh

Cụm từ
瓦房店Wǎ fáng diàn

Wafangdian, thành phố cấp huyện ở Đại Liên 大連|大连[Da4 lian2], Liêu Ninh

Cụm từ
瓦房wǎ fáng

nhà lợp ngói

Cụm từ
瓦德西Wǎ dé xī

Waldersee (tên); Alfred Graf Von Waldersee (1832-1904), tổng chỉ huy Liên quân Tám nước 八國聯軍|八国联军[Ba1 guo2 Lian2 jun1]

Cụm từ
瓦德瑟Wǎ dé sè

Vadsø (thành phố ở Finnmark, Na Uy)

Cụm từ
瓦工wǎ gōng

lát gạch; xây tường; trát vữa

Cụm từ
瓦城Wǎ chéng

tên gọi khác của Mandalay 曼德勒, thành phố lớn thứ hai của Myanmar

Cụm từ
瓦器wǎ qì

đồ gốm

Cụm từ
瓦哈比教派wǎ hā bǐ jiào pài

Giáo phái Wahhab (một giáo phái bảo thủ của Hồi giáo)

Cụm từ
瓦匠wǎ jiang

thợ xây; thợ lợp ngói

Cụm từ
瓦勒他Wǎ lè tā

Valletta, thủ đô của Malta (Đài Loan)

Cụm từ
瓦努阿图Wǎ nǔ ā tú

Vanuatu, quốc gia ở tây nam Thái Bình Dương

Cụm từ
瓦加杜古Wǎ jiā dù gǔ

Ouagadougou, thủ đô của Burkina Faso

Cụm từ
瓦剌Wǎ là

Người Oirat Mông Cổ (liên minh các bộ lạc Mông Cổ Tây) (thuật ngữ thời Minh)

Cụm từ
瓦利斯和富图纳Wǎ lì sī hé Fù tú nà

Wallis và Futuna (tập thể đảo của Pháp ở Nam Thái Bình Dương)

Cụm từ
瓦利Wǎ lì

Váli (con trai của Odin)

Cụm từ
瓦亮wǎ liàng

bóng; rất sáng

Cụm từ

ngói lợp; viết tắt cho 瓦特[wa3 te4]

Viết tắt
瓤儿ráng r

biến thể er hoá của 瓤[rang2]

Cụm từ
ráng

phần thịt (của quả); thứ bên trong một lớp vỏ; xấu; yếu

Từ vựng
瓣鳃纲bàn sāi gāng

Lamellibranchia; lớp động vật thân mềm hai mảnh vỏ

Cụm từ
瓣膜bàn mó

van (sinh học)

Cụm từ
瓣胃bàn wèi

dạ lá sách (dạ dày ngăn thứ ba của động vật nhai lại)

Cụm từ
bàn

cánh hoa; phân đoạn; nhánh (tỏi); mảnh; phần; mẩu; van; phiến; từ dùng cho miếng, phân đoạn, v.v

Từ vựng
瓢虫piáo chóng

bọ rùa

Cụm từ
瓢泼而下piáo pō ér xià

(mưa) rơi nặng hạt

Cụm từ
瓢泼大雨piáo pō dà yǔ

mưa như trút nước (thành ngữ)

Thành ngữ
瓢泼piáo pō

(mưa) như trút

Cụm từ
piáo

gáo; môi múc

Từ vựng
瓠瓜hù guā

bầu bình

Cụm từ

bầu

Từ vựng
dié

quả dưa non

Từ vựng
瓜达尔港Guā dá ěr Gǎng

Cảng Gwadar trên biển Ả Rập ở tỉnh Baluchistan, Pakistan

Cụm từ
瓜达尔Guā dá ěr

Gwadar, thành phố cảng thương mại tự do ở tỉnh Baluchistan, Pakistan

Cụm từ
瓜达拉马山Guā dá lā mǎ shān

Dãy núi Guadarrama (chạy qua bán đảo Iberia, phía bắc Madrid)

Cụm từ
瓜达拉马Guā dá lā mǎ

Dãy núi Guadarrama (chạy qua bán đảo Iberia, phía bắc Madrid)

Cụm từ
瓜达拉哈拉Guā dá lā hā lā

Guadalajara

Cụm từ
瓜达卡纳尔战役Guā dá kǎ nà ěr zhàn yì

trận Guadalcanal cuối năm 1942, bước ngoặt của chiến tranh Thái Bình Dương

Cụm từ
瓜达卡纳尔岛Guā dá kǎ nà ěr dǎo

Đảo Guadalcanal

Cụm từ
瓜农guā nóng

nông dân trồng dưa

Cụm từ
瓜蒂guā dì

cuống và đài của dưa gang (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
瓜葛guā gé

kết nối; liên quan; dính líu

Cụm từ
瓜菜guā cài

rau quả

Cụm từ
瓜脐guā qí

rốn của quả dưa

Cụm từ
瓜皮帽guā pí mào

mũ quả dưa của người Trung Quốc giống như vỏ nửa quả dưa hấu

Cụm từ
瓜田李下guā tián lǐ xià

viết tắt của 瓜田不納履,李下不整冠|瓜田不纳履,李下不整冠[gua1 tian2 bu4 na4 lu:3 , li3 xia4 bu4 zheng3 guan1]

Viết tắt
瓜田不纳履,李下不整冠guā tián bù nà lǚ , lǐ xià bù zhěng guān

nghĩa đen: đừng cột dây giày trong ruộng dưa, đừng chỉnh mũ dưới cây mận (thành ngữ); nghĩa bóng: đừng làm gì khiến người khác nghi ngờ; hành…

Thành ngữ
瓜熟蒂落guā shú dì luò

dưa chín cuống rụng (thành ngữ); vấn đề sẽ tự giải quyết khi đến lúc

Thành ngữ
瓜无滚圆,人无十全guā wú gǔn yuán , rén wú shí quán

không có quả bầu nào tròn lăn, cũng như không có người nào hoàn hảo (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn
瓜果guā guǒ

trái cây (nghĩa số nhiều); dưa và trái cây

Cụm từ
瓜拿纳guā ná nà

quả guarana (Paullinia cupana)

Cụm từ
瓜拉丁加奴Guā lā Dīng jiā nú

Kuala Terengganu, thủ phủ bang Terengganu, Malaysia

Cụm từ
瓜德罗普Guā dé luó pǔ

Guadeloupe

Cụm từ
瓜州县Guā zhōu xiàn

huyện Guazhou ở Jiuquan 酒泉[Jiu3 quan2], Cam Túc

Cụm từ
瓜州Guā zhōu

huyện Guazhou ở Jiuquan 酒泉, Cam Túc

Cụm từ
瓜子脸guā zǐ liǎn

khuôn mặt trái xoan

Cụm từ
瓜子guā zǐ

hạt dưa; hạt bí, dưa hấu hoặc hướng dương v.v., được rang và tẩm vị, ăn như món ăn vặt

Cụm từ
瓜娃子guā wá zi

(phương ngữ) kẻ ngốc; người ngớ ngẩn

Cụm từ
瓜地马拉Guā dì mǎ lā

Guatemala (Đài Loan)

Cụm từ