Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
người ở lì trong trường (tiếng lóng); sinh viên tốt nghiệp không thể rời xa cuộc sống đại học
Lai Changxing (1958-), trùm xã hội đen khét tiếng ở Hạ Môn, liên quan đến tham nhũng và buôn lậu quy mô lớn, bị dẫn độ từ Canada về Trung Quốc năm 2008
Rice (tên); Condoleezza Rice (1954-) Ngoại trưởng Hoa Kỳ 2005-2009
ngủ nướng; chần chừ trên giường
Ryan (tên)
nuốt lời hứa hôn; từ chối hôn ước
dựa vào; phụ thuộc vào
dựa vào; ở lì một nơi; xấu; phủi lời hứa; chối bỏ; quịt nợ; lưu manh; đổ lỗi; đổ thừa
quà chia tay
người nghiện cờ bạc
đánh nhau
đánh bạc
tiền đánh bạc
cá cược; đặt cược
ổ cờ bạc; sòng bạc bất hợp pháp
cá cược thể thao (bóng)
(Đài Loan) (tiếng lóng) bực bội với (ai đó hoặc điều gì đó); tức giận với (ai đó hoặc điều gì đó); tâm trạng tồi tệ; buồn bã (từ tiếng Đài Loan 揬𡳞, phát âm Tai-lo [tu̍h-lān])
tiền cược (trong đánh bạc); (cái đang) đặt cược
hành động trong cơn giận dỗi; dỗi hờn; bực tức
tay cờ bạc chuyên nghiệp; con bạc chuyên nghiệp
bàn đánh bạc; bàn chơi bạc
con bạc
trò cờ bạc; buổi đánh bạc; sòng bạc
con bạc
sòng bạc
thành phố sòng bạc; biệt danh của Las Vegas
(cổ) sòng bạc
thề thốt
thề độc; thề có trời
đánh bạc