Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
tham gia trò may rủi; đánh cược; đặt cược
cá cược; đánh bạc
mục trong sổ sách; mục ghi
theo sổ sách; như ghi chép trong tài khoản
số tài khoản; tên đăng nhập
sổ kế toán; sổ cái
mục trong sổ sách; một bút toán
tiền trong tài khoản
sổ kế toán
nhân viên kế toán (cũ)
phòng kế toán (thời xưa); kế toán; thu ngân
tài khoản ngân hàng; tài khoản trực tuyến
hóa đơn
sổ tài khoản; sổ cái; hóa đơn
tài khoản; hóa đơn; nợ; LT:本[ben3],筆|笔[bi3]
tặng (quà); ôm giữ (cảm xúc)
khối điểm; hạt
đổ lỗi
tiệm cầm đồ
quản lý chất lượng
kiểm tra chất lượng
số khối
một khối; một vật thể
đảm bảo chất lượng (QA)
chất lượng; (vật lý) khối lượng
thay đổi chất; thay đổi cơ bản
máy quang phổ khối
phổ khối
đối chứng bằng chứng của bên đối lập trong phiên tòa
chất vấn; hỏi; tính chất chất vấn