Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
赛璐玢
sài lù fēn

cellophane (từ mượn)

Cụm từ
赛珍珠
Sài Zhēn zhū

Pearl S. Buck (1892-1973), nhà văn Mỹ nổi tiếng với các tiểu thuyết về văn hóa châu Á, đoạt giải Pulitzer và Nobel

Cụm từ
赛特
Sài tè

Seth (tên)

Cụm từ
赛氏篱莺
Sài shì lí yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi Sykes (Iduna rama)

Cụm từ
赛段
sài duàn

giai đoạn của một cuộc thi

Cụm từ
赛格威
Sài gé wēi

Segway PT

Cụm từ
赛会
sài huì

cuộc rước tôn giáo; triển lãm

Cụm từ
赛普勒斯
Sài pǔ lè sī

Cyprus (Đài Loan)

Cụm từ
赛扬
Sài yáng

Celeron (một chip của Intel)

Cụm từ
赛德娜
Sài dé nà

Sedna, thiên thể nhỏ ở vùng rìa của hệ mặt trời

Cụm từ
赛德克族
Sài dé kè zú

người Seediq, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan

Cụm từ
赛季
sài jì

mùa giải (thể thao)

Cụm từ
赛夏族
Sài xià zú

người Saisiyat hoặc Saisiat, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan

Cụm từ
赛场
sài chǎng

trường đua; sân (thi đấu điền kinh)

Cụm từ
赛因斯
sài yīn sī

khoa học (từ mượn)

Cụm từ
赛博
sài bó

(từ mượn) cyber

Cụm từ
赛力斯
Sài lì sī

Seres, thương hiệu xe điện Trung Quốc

Cụm từ
赛先生
Sài xiān sheng

"Ngài Khoa học", cụm từ dùng trong Phong trào Ngũ Tứ 五四運動|五四运动[Wu3 si4 Yun4 dong4]; viết tắt của 賽因斯|赛因斯[sai4 yin1 si1]; xem thêm 德先生[De2 xian1 sheng5]

Viết tắt
赛事
sài shì

cuộc thi (ví dụ: thể thao)

Cụm từ
sài

thi đấu; cuộc thi; trận đấu; vượt qua; tốt hơn; ưu việt; xuất sắc

Từ vựng
购买者
gòu mǎi zhě

người mua hàng

Cụm từ
购买力
gòu mǎi lì

sức mua

Cụm từ
购买
gòu mǎi

mua; tậu

Cụm từ
购货
gòu huò

mua hàng

Cụm từ
购置
gòu zhì

mua sắm

Cụm từ
购物车
gòu wù chē

xe đẩy mua sắm

Cụm từ
购物袋
gòu wù dài

túi mua sắm

Cụm từ
购物手推车
gòu wù shǒu tuī chē

xe đẩy mua sắm

Cụm từ
购物广场
gòu wù guǎng chǎng

trung tâm mua sắm

Cụm từ
购物大厦
gòu wù dà shà

trung tâm thương mại

Cụm từ