Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 683/1680
huyện Gangu ở Tianshui 天水[Tian1 shui3], Cam Túc
(thành ngữ) lời nói ngọt ngào; nói chuyện ngọt xớt; lời đường mật
bắp cải
bắp cải; cải làn
khoai lang; Ipomoea batatas
bã mía
cây mía; Lượng từ: 節|节[jie2]
cúc La Mã
rễ cam thảo
thời kỳ tốt đẹp và khó khăn; niềm vui và gian khổ; dù tốt hay xấu
tỉnh Cam Túc, viết tắt 甘[Gan1], tên ngắn 隴|陇[Long3], thủ phủ Lan Châu 蘭州|兰州[Lan2 zhou1]
(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Cam Túc (Phylloscopus kansuensis)
tỉnh Cam Túc, viết tắt 甘[Gan1], tên gọi tắt 隴|陇[Long3], thủ phủ Lan Châu 蘭州|兰州[Lan2 zhou1]
amanattō, món ngọt truyền thống của Nhật làm từ đậu azuki hoặc loại đậu khác
ganache (từ mượn)
mannitol C6H14O6, một loại rượu đường
ngọt
huyện Ganluo ở châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], nam Tứ Xuyên
huyện Ganluo ở châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], nam Tứ Xuyên
huyện Ganquan ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây
huyện Ganquan ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây
glyceraldehyde (CH2O)3
thuốc đặt glycerine
triglyceride
triglyceride
glycerine; glycerol
calomel hoặc clorua thủy ngân (Hg2Cl2)
glycine (Gly), một loại amino acid
Gambia (Đài Loan)
kampong (từ mượn); cũng đọc là gānbōng, bắt chước tiếng Mã Lai
sẵn lòng; sẵn sàng; hài lòng với; chấp nhận (sự hạn chế, hy sinh, rủi ro, v.v.)
nhường nhịn một cách kính trọng (biểu hiện khiêm tốn); chấp nhận thất bại; đóng vai phụ
Gangtok, thủ đô của Sikkim, Ấn Độ
một cách sẵn lòng và vui vẻ (thành ngữ)
bằng lòng; chấp nhận
huyện Gadê hoặc Gande (Tiếng Tạng: dga' bde rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải
huyện Gadê hoặc Gande (Tiếng Tạng: dga' bde rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải
Giáo sư Ibrahim Gambari (1944-), học giả và nhà ngoại giao Nigeria, đại sứ tại Liên Hợp Quốc 1990-1999, đặc phái viên Liên Hợp Quốc tại Myanmar…
quận Ganzhou của thành phố Trương Dịch 張掖市|张掖市[Zhang1 ye4 shi4], Cam Túc
quận Ganzhou của thành phố Trương Dịch 張掖市|张掖市[Zhang1 ye4 shi4], Cam Túc
châu tự trị dân tộc Tạng Garze hoặc Kandze (Tạng: dkar mdzes bod rigs rang skyong khul), trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng, nay thuộc Tứ…
huyện Garzê (Tạng: dkar mdzes rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây…
Garze hoặc Kandze, châu tự trị Tạng (Tạng: dkar mdzes bod rigs rang skyong khul), trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng, nay thuộc Tứ Xuyên
Garze hoặc Kandze, thủ phủ châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng, nay thuộc…
(Mahatma) Gandhi
chất tạo ngọt
chất tạo ngọt
vị ngọt; hương vị ngọt
Châu tự trị dân tộc Tạng Gannan ở Cam Túc
huyện Gannan ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
Châu tự trị dân tộc Tạng Gannan; viết tắt của 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]
huyện Gannan ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
quận Ganjingzi của Đại Liên 大連市|大连市[Da4 lian2 shi4], Liêu Ninh
nghĩa đen: ngọt như si-rô (thành ngữ, từ Kinh Thi); cam chịu gian khổ một cách vui vẻ; nghiện chịu khổ
tu viện Ganden, tiếng Tạng: dGa' ldan rNam rgyal gling, huyện Dagzê 達孜縣|达孜县[Da2 zi1 xian4], Lhasa, Tây Tạng
ngọt; sẵn lòng
đồ đất nung
biến thể của 罌|罂[ying1]
biến thể của 蕹菜[weng4 cai4]
nói giọng trầm đục (thành ngữ)
mai táng bằng bình
quách mai táng
huyện Wengan ở châu tự trị Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
huyện Wengan ở châu tự trị Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
vòng thành ngoài của cổng thành; cổng thành hình bán nguyệt
nghĩa đen: bắt rùa trong cái chum (thành ngữ); nghĩa bóng: bắt thứ gì đó không có cách thoát
ví như rùa trong chum; bị mắc kẹt (thành ngữ)
đồ gốm đựng nước, rượu, v.v
chum lớn
ngói tráng men
bình; chum
nồi lớn; nồi cơm