Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
购物券
gòu wù quàn

phiếu giảm giá

Cụm từ
购物中心
gòu wù zhōng xīn

trung tâm mua sắm

Cụm từ
购物
gòu wù

mua sắm

Cụm từ
购书券
gòu shū quàn

phiếu mua sách

Cụm từ
购得
gòu dé

mua được; thu được

Cụm từ
购汇
gòu huì

mua ngoại tệ

Cụm từ
gòu

mua; mua sắm

Từ vựng

đóng góp chi phí tang lễ

Từ vựng
赚头
zhuàn tou

lợi nhuận (khẩu ngữ)

Khẩu ngữ
赚钱
zhuàn qián

kiếm tiền; kiếm lời

Cụm từ
赚得
zhuàn dé

kiếm được

Cụm từ
赚大钱
zhuàn dà qián

kiếm được nhiều tiền

Cụm từ
赚回来
zhuàn huí lai

kiếm lại (tiền đã đầu tư, lãng phí, v.v.)

Cụm từ
赚哄
zhuàn hǒng

lừa gạt; lừa bịp; lừa đảo

Cụm từ
赚吆喝
zhuàn yāo he

(công ty) tạo sự nhận biết qua quảng bá; tốn tiền để thu hút khách hàng

Cụm từ
赚取
zhuàn qǔ

kiếm lời; kiếm được nhiều tiền

Cụm từ
zuàn

lừa gạt; lừa đảo

Từ vựng
zhuàn

kiếm tiền; thu lợi

Từ vựng
shèng

còn lại; phồn thể của 剩[sheng4]

Từ vựng

biến thể của 齎|赍[ji1]

Từ vựng
fèng

(văn học) tặng quà (tiền, v.v.) cho gia đình tang quyến; đóng góp chi phí tang lễ

Từ vựng
赖账
lài zhàng

quịt nợ

Cụm từ
赖脸
lài liǎn

mặt dày

Cụm từ
赖声川
Lài Shēng chuān

Lai Shengchuan (1954-), nhà soạn kịch và đạo diễn người Mỹ gốc Đài Loan

Cụm từ
赖索托
Lài suǒ tuō

Lesotho (Đài Loan)

Cụm từ
赖皮
lài pí

không biết xấu hổ; (tiếng lóng) kẻ láu cá

Tiếng lóng xã hội
赖特
Lài tè

Wright (tên)

Cụm từ
赖清德
Lài Qīng dé

William Lai Ching-te (1959-), chính trị gia Đảng Dân Tiến Đài Loan, phó tổng thống Trung Hoa Dân Quốc từ năm 2020

Cụm từ
赖氨酸
lài ān suān

lysine (Lys), một axit amin thiết yếu

Cụm từ
赖比瑞亚
Lài bǐ ruì yà

Liberia (Đài Loan)

Cụm từ