Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 684/1680

bèng

chum thấp dùng để đựng rượu, nước sốt, v.v

Từ vựng
zhuān

biến thể của 磚|砖[zhuan1]

Từ vựng
méng

xà mái đỡ ngói; sống nóc nhà

Từ vựng
瓯海区Ōu hǎi qū

quận Âu Hải của thành phố Ôn Châu 溫州市|温州市[Wen1 zhou1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
瓯海Ōu hǎi

quận Âu Hải của thành phố Ôn Châu 溫州市|温州市[Wen1 zhou1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
ōu

(đồ gốm) bát hoặc đồ đựng để uống

Từ vựng

cái chum không quai

Từ vựng
yīng

lọ đất có cổ dài

Từ vựng
甄陶zhēn táo

làm đồ bằng đất sét; đánh giá người tài

Cụm từ
甄录zhēn lù

tuyển dụng qua kỳ thi

Cụm từ
甄选zhēn xuǎn

chọn lọc; chọn

Cụm từ
甄试zhēn shì

kỳ thi tuyển; thi tuyển sinh

Cụm từ
甄训zhēn xùn

(Đài Loan) xác định (người tài) và đào tạo

Cụm từ
甄藻zhēn zǎo

nhận biết tài năng

Cụm từ
甄综zhēn zōng

đánh giá và lựa chọn toàn diện

Cụm từ
甄用zhēn yòng

tuyển dụng qua kiểm tra

Cụm từ
甄汰zhēn tài

loại bỏ qua kiểm tra

Cụm từ
甄拔zhēn bá

tuyển chọn

Cụm từ
甄审zhēn shěn

sàng lọc và chọn lựa (ứng viên, v.v.)

Cụm từ
甄别考试zhēn bié kǎo shì

sàng lọc; đánh giá qua kỳ thi; kiểm tra sàng lọc; thi xếp lớp

Cụm từ
甄别zhēn bié

sàng lọc; phân biệt; xét lại vụ án; sàng lọc (ứng viên, v.v.)

Cụm từ
zhēn

phân biệt; đánh giá

Từ vựng
zhòu

gạch xây giếng

Từ vựng
píng

biến thể của 瓶[ping2]

Từ vựng
zhuì

bình có miệng nhỏ

Từ vựng

một loại bình (cổ); xem 安瓿[an1 bu4]

Từ vựng
lǐ wǎ

centiwatt (cũ)

Từ vựng
chī

hũ rượu lớn

Từ vựng
bǎi wǎ

hectowatt (cũ); chữ đơn tương đương với 百瓦

Từ vựng
瓷釉cí yòu

men sứ

Cụm từ
瓷砖cí zhuān

gạch gốm

Cụm từ
瓷瓶cí píng

bình sứ

Cụm từ
瓷实cí shi

(phương ngữ) chắc chắn; vững chắc

Cụm từ
瓷器cí qì

đồ sứ; sứ

Cụm từ

đồ sứ; sứ

Từ vựng
瓶鼻海豚píng bí hǎi tún

cá heo mũi chai (Tursiops truncatus)

Cụm từ
瓶颈píng jǐng

cổ chai; (nghĩa bóng) nút thắt cổ chai; vấn đề cản trở tiến độ

Cụm từ
瓶领píng lǐng

cổ chai

Cụm từ
瓶装píng zhuāng

đóng chai

Cụm từ
瓶盖píng gài

nắp chai

Cụm từ
瓶胆píng dǎn

bình chân không bên trong vỏ phích

Cụm từ
瓶胚píng pēi

phôi chai

Cụm từ
瓶盂píng yú

lọ; bình; bình hoa; chai

Cụm từ
瓶子píng zi

chai; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
瓶塞钻píng sāi zuàn

đồ mở nút chai

Cụm từ
瓶塞píng sāi

nút chai; nút bít chai

Cụm từ
píng

chai; bình; ấm; LT:個|个[ge4]; lượng từ cho rượu và chất lỏng

Từ vựng

vại đất

Từ vựng
líng

rãnh lõm của ngói

Từ vựng
háo wǎ

mili-oát (cũ); chữ đơn tương đương với 毫瓦[hao2 wa3]

Từ vựng
fēn wǎ

đêxi-oát (cũ); chữ đơn tương đương với 分瓦[fen1 wa3]

Từ vựng
wèng

biến thể của 甕|瓮[weng4]; lọ đất; nậm

Từ vựng
fǎng

thợ gốm; nhà gốm

Từ vựng
qiān wǎ

kilô oát (cũ); chữ đơn tương đương với 千瓦[qian1 wa3]

Từ vựng
xx

đềca oát (cũ); đọc là [shi2 wa3]; chữ đơn tương đương với 十瓦[shi2 wa3]

Từ vựng
瓦隆Wǎ lōng

Người Walloon, cư dân khu vực nói tiếng Pháp ở miền Nam Bỉ

Cụm từ
瓦里斯Wǎ lǐ sī

Wallis (tên); John Wallis (1616-1703), nhà toán học người Anh, tiền bối của Newton

Cụm từ
瓦都兹Wǎ dū zī

Vaduz, thủ đô của Liechtenstein (Trung Hoa Đài Loan)

Cụm từ
瓦赫基尔河Wǎ hè jī ěr Hé

sông Vakhsh (thượng nguồn sông Amu Darya)

Cụm từ
瓦解冰泮wǎ jiě bīng pàn

tan rã hoàn toàn

Cụm từ
瓦解wǎ jiě

sụp đổ; tan rã; vụn vỡ; phá vỡ; chia rẽ

Cụm từ
瓦西里耶维奇Wǎ xī lǐ yē wéi qí

Vasilievich (tên)

Cụm từ
瓦西里Wǎ xī lǐ

Vasily (tên)

Cụm từ
瓦蓝wǎ lán

(thường nói về bầu trời) xanh ngắt; xanh sáng

Cụm từ
瓦萨比wǎ sà bǐ

wasabi (từ mượn)

Cụm từ
瓦莱塔Wǎ lái tǎ

Valletta, thủ đô của Malta

Cụm từ
瓦良格人Wǎ liáng gé rén

Người Varangian (thuật ngữ trung cổ chỉ Viking)

Cụm từ
瓦良格Wǎ liáng gé

Varyag, tàu sân bay cũ của Liên Xô được Trung Quốc mua và đặt tên lại là 遼寧號|辽宁号[Liao2 ning2 Hao4]

Cụm từ
瓦罕走廊Wǎ hǎn Zǒu láng

Hành lang Wakhan, dải đất hẹp ở đông bắc Afghanistan giáp biên giới Trung Quốc ở đầu phía đông

Cụm từ
瓦砾堆wǎ lì duī

đống gạch vụn; mảnh vỡ

Cụm từ
瓦砾wǎ lì

gạch vụn; mảnh vỡ

Cụm từ
瓦砚wǎ yàn

nghiên mực làm từ ngói cung điện cổ

Cụm từ