石器
dụng cụ đá; công cụ bằng đá
dụng cụ đá; công cụ bằng đá
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Shizuishan, thành phố cấp địa khu ở Ninh Hạ, giáp biên giới với Nội Mông Cổ
›石器时代Shí qì Shí dàiThời đại Đồ đá
›石嘴山区Shí zuǐ shān qūkhu Thạch Túy Sơn của Shizuishan, Ninh Hạ
›石城Shí chénghuyện Thạch Thành (Shicheng) ở Cám Châu 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây
›石嘴山Shí zuǐ shānShizuishan, thành phố cấp địa khu ở Ninh Hạ, giáp biên giới với Nội Mông Cổ
›石城县Shí chéng xiànhuyện Thạch Thành ở Cám Châu 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây
›石咀山市Shí jǔ shān shìbiến thể của Shizuishan 石嘴山市[Shi2 zui3 shan1 shi4], thành phố cấp địa khu ở Ninh Hạ, giáp biên giới với Nội…
›石块shí kuàiđá; hòn đá
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.