石投大海
biến mất như đá ném xuống biển; biến mất mãi mãi không dấu vết
biến mất như đá ném xuống biển; biến mất mãi mãi không dấu vết
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kiến trúc "shikumen": nhà ở truyền thống (khoảng thế kỷ 19) với sân trong, từng phổ biến ở Thượng Hải
›石弩shí nǔmáy bắn đá; nỏ lớn (vũ khí công thành bắn khối đá)
›石拐区Shí guǎi qūquận Shiguai của thành phố Baotou 包頭市|包头市[Bao1 tou2 shi4], Nội Mông
›石庭shí tíngvườn đá
›石敢当shí gǎn dāngbia đá dựng để trừ tà
›石斑鱼shí bān yúcá mú (tiếng Bồ Đào Nha: garoupa); còn gọi là 鮨; phân họ Epinephelinae (thuộc họ Serranidae, họ cá bao gồm…
›石工shí gōngnghề thợ đá; thợ đá
›石斛shí húthạch hộc (Dendrobium nobile)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.