Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
hát nối tiếp, luân phiên
Huyện Luntai hoặc huyện Bügür, Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
tàn tích thành phố Luntai, di chỉ khảo cổ ở Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州, Tân Cương
Huyện Luntai hoặc huyện Bügür, Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
đến lượt (của ai đó hoặc cái gì đó)
luân phiên trực
đợi đến lượt
luân canh cây trồng (để bảo vệ độ phì nhiêu của đất)
nghỉ luân phiên; xen kẽ ngày nghỉ của nhân viên; (nông nghiệp) để đất luân canh
bổ nhiệm luân phiên (ví dụ: chủ tịch EU)
bánh xe; đĩa; vòng; chuyến tàu hơi nước; thay phiên; xoay vòng; lượng từ cho các vật tròn lớn: đĩa, hoặc sự kiện lặp lại: vòng, lượt
cả đời; một đời
thứ bậc trong gia đình hoặc dòng tộc; vị trí trong thứ bậc gia đình
xuất hiện với số lượng lớn
thế hệ
cuộc đời; thế hệ; nhóm người; tầng lớp; lượng từ cho thế hệ; (văn học) lượng từ cho người
(văn học) vận chuyển; chuyên chở
con đường ngự giá đi qua
kinh thành (thành phố)
(cổ) xe kéo bằng sức người; xe ngự dụng; chở bằng xe
con lăn
vải phủ xe tang
chiến xa (cổ)
nồi mỡ dưới xe
dừng ăn và nhả ra
dừng cày; bỏ cuộc sống làm nông
dừng viết hoặc vẽ; ngưng viết giữa chừng
dừng biểu diễn một vở kịch; ngắt quãng buổi diễn
dừng; ngưng
bỏ việc; từ bỏ nghề nghiệp