Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
轮唱
lún chàng

hát nối tiếp, luân phiên

Cụm từ
轮台县
Lún tái xiàn

Huyện Luntai hoặc huyện Bügür, Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
轮台古城
Lún tái gǔ chéng

tàn tích thành phố Luntai, di chỉ khảo cổ ở Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州, Tân Cương

Cụm từ
轮台
Lún tái

Huyện Luntai hoặc huyện Bügür, Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
轮到
lún dào

đến lượt (của ai đó hoặc cái gì đó)

Cụm từ
轮值
lún zhí

luân phiên trực

Cụm từ
轮候
lún hòu

đợi đến lượt

Cụm từ
轮作
lún zuò

luân canh cây trồng (để bảo vệ độ phì nhiêu của đất)

Cụm từ
轮休
lún xiū

nghỉ luân phiên; xen kẽ ngày nghỉ của nhân viên; (nông nghiệp) để đất luân canh

Cụm từ
轮任
lún rèn

bổ nhiệm luân phiên (ví dụ: chủ tịch EU)

Cụm từ
lún

bánh xe; đĩa; vòng; chuyến tàu hơi nước; thay phiên; xoay vòng; lượng từ cho các vật tròn lớn: đĩa, hoặc sự kiện lặp lại: vòng, lượt

Từ vựng
辈子
bèi zi

cả đời; một đời

Cụm từ
辈分
bèi fèn

thứ bậc trong gia đình hoặc dòng tộc; vị trí trong thứ bậc gia đình

Cụm từ
辈出
bèi chū

xuất hiện với số lượng lớn

Cụm từ
辈儿
bèi r

thế hệ

Cụm từ
bèi

cuộc đời; thế hệ; nhóm người; tầng lớp; lượng từ cho thế hệ; (văn học) lượng từ cho người

Từ vựng
辇运
niǎn yùn

(văn học) vận chuyển; chuyên chở

Cụm từ
辇路
niǎn lù

con đường ngự giá đi qua

Cụm từ
辇下
niǎn xià

kinh thành (thành phố)

Cụm từ
niǎn

(cổ) xe kéo bằng sức người; xe ngự dụng; chở bằng xe

Từ vựng
gǔn

con lăn

Từ vựng
qiàn

vải phủ xe tang

Từ vựng
péng

chiến xa (cổ)

Từ vựng
guǒ

nồi mỡ dưới xe

Từ vựng
辍食吐哺
chuò shí tǔ bǔ

dừng ăn và nhả ra

Cụm từ
辍耕
chuò gēng

dừng cày; bỏ cuộc sống làm nông

Cụm từ
辍笔
chuò bǐ

dừng viết hoặc vẽ; ngưng viết giữa chừng

Cụm từ
辍演
chuò yǎn

dừng biểu diễn một vở kịch; ngắt quãng buổi diễn

Cụm từ
辍止
chuò zhǐ

dừng; ngưng

Cụm từ
辍业
chuò yè

bỏ việc; từ bỏ nghề nghiệp

Cụm từ