Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
迷离惝恍
mí lí chǎng huǎng

(thành ngữ) mờ ảo; khó hiểu

Thành ngữ
迷离
mí lí

mờ ảo; khó nhìn rõ ràng

Cụm từ
迷阵
mí zhèn

mê cung

Cụm từ
迷醉
mí zuì

bị mê hoặc; mê mẩn bởi cái gì đó

Cụm từ
迷途知返
mí tú zhī fǎn

quay trở lại đúng hướng; sửa đổi cách sống

Cụm từ
迷途
mí tú

lạc đường

Cụm từ
迷迷糊糊
mí mí hū hū

mơ màng; bối rối

Cụm từ
迷迭香
mí dié xiāng

cây hương thảo (Rosmarinus officinalis)

Cụm từ
迷踪罗汉拳
mí zōng luó hàn quán

Mizongyi, Mizong, My Jhong Law Horn - "Quyền La Hán Mê Tung" (một môn võ Trung Quốc)

Cụm từ
迷路
mí lù

lạc đường; lạc; mê cung; mê đạo tiền đình (của tai trong)

Cụm từ
迷走神经
mí zǒu shén jīng

dây thần kinh phế vị

Cụm từ
迷误
mí wù

sai lầm; lỗi; làm cho hiểu lầm; dẫn đi sai đường

Cụm từ
迷药
mí yào

thuốc mê; chất gây mê; Mickey Finn

Cụm từ
迷茫
mí máng

rộng lớn và không rõ ràng; bối rối; ngơ ngác; mất phương hướng

Cụm từ
迷航
mí háng

lạc hướng; lạc đường (của tàu hoặc máy bay); mất phương hướng

Cụm từ
迷糊
mí hu

mơ màng; choáng váng; nửa tỉnh nửa mê

Cụm từ
迷瞪
mí dèng

bối rối; ngơ ngác; si mê

Cụm từ
迷蒙
mí méng

mờ ảo

Cụm từ
迷漫
mí màn

sương mù mênh mông; lạc trong sương khói vô biên

Cụm từ
迷津
mí jīn

mê cung; lạc đường; rối rắm

Cụm từ
迷晕
mí yūn

đánh thuốc mê; làm cho bất tỉnh

Cụm từ
迷恋
mí liàn

say mê; bị quyến rũ; đam mê

Cụm từ
迷惘
mí wǎng

bối rối; mất phương hướng

Cụm từ
迷惑龙
mí huo lóng

apatosaurus; tên gọi cũ: brontosaurus; còn gọi là 雷龍|雷龙[lei2 long2]

Cụm từ
迷惑不解
mí huò bù jiě

cảm thấy bối rối

Cụm từ
迷惑
mí huo

làm bối rối; làm hoang mang; làm khó hiểu

Cụm từ
迷思
mí sī

huyền thoại (từ mượn)

Cụm từ
迷彩服
mí cǎi fú

quần áo ngụy trang

Cụm từ
迷彩
mí cǎi

ngụy trang

Cụm từ
迷幻蘑菇
mí huàn mó gu

nấm psilocybin; nấm ma thuật

Cụm từ