Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 581/1680

zhì

biến thể của 稚[zhi4]

Từ vựng
mén

cháo; mầm lúa

Từ vựng
shān

panicum frumentaceum

Từ vựng
穆黑mù hēi

người kỳ thị Hồi giáo

Cụm từ
穆通Mù tōng

Mouton (tên); Gabriel Mouton (1618-1694), giáo sĩ và nhà khoa học người Pháp, người tiên phong của hệ mét

Cụm từ
穆迪Mù dí

Moody's, công ty chuyên về xếp hạng thị trường tài chính

Cụm từ
穆萨维Mù sà wéi

Moussavi, Mir Hussein (1941-), ứng cử viên trong cuộc bầu cử gây tranh cãi ở Iran năm 2009

Cụm từ
穆圣Mù shèng

Nhà tiên tri Muhammad

Cụm từ
穆罕默德六世Mù hǎn mò dé liù shì

Vua Mohammed VI (Vua Ma-rốc)

Cụm từ
穆罕默德·欧玛Mù hǎn mò dé · Ōu mǎ

Mullah Mohammad Omar (khoảng 1960-2013), thủ lĩnh Taliban, lãnh đạo Afghanistan 1996-2001

Cụm từ
穆罕默德Mù hǎn mò dé

Mohammed (khoảng 570-632), nhân vật trung tâm của Hồi giáo và nhà tiên tri của Thượng đế

Cụm từ
穆索尔斯基Mù suǒ ěr sī jī

Modest Mussorgsky (1839-1881), nhà soạn nhạc Nga, tác giả của Những bức tranh tại một cuộc triển lãm

Cụm từ
穆棱市Mù líng shì

Muling, thành phố cấp huyện ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang

Cụm từ
穆棱Mù líng

Muling, thành phố cấp huyện ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang

Cụm từ
穆尔西Mù ěr xī

Morsi, Mursi hoặc Morsy (tên); Mohamed Morsi (1951-2019), chính trị gia Anh em Hồi giáo Ai Cập, tổng thống Ai Cập 2012-2013

Cụm từ
穆沙拉夫Mù shā lā fū

Pervez Musharraf (1943-), tướng và chính trị gia Pakistan, tổng thống 2001-2008

Cụm từ
穆桂英Mù Guì yīng

Mộc Quế Anh, nữ chiến binh và anh hùng trong Dương Gia Tướng 楊家將|杨家将

Cụm từ
穆斯林Mù sī lín

Người Hồi giáo

Cụm từ
穆巴拉克Mù bā lā kè

Hosni Mubarak (1928-2020), cựu Tổng thống và chỉ huy quân đội Ai Cập

Cụm từ
穆勒鞋mù lè xié

giày mule (từ mượn)

Cụm từ
穆加贝Mù jiā bèi

Robert Mugabe (1924-2019), chính trị gia ZANU-PF của Zimbabwe, tổng thống Zimbabwe 1987-2017

Cụm từ

trang nghiêm; tôn kính; bình tĩnh; tư thế an táng trong mộ tổ (cũ); biến thể cũ của 默

Từ vựng
kāng

biến thể của 糠[kang1]

Từ vựng

(kê)

Từ vựng
suì

biến thể Nhật Bản của 穗[sui4]

Từ vựng
谷类gǔ lèi

ngũ cốc; hạt

Cụm từ
谷雨Gǔ yǔ

Cốc Vũ, tiết khí thứ 6 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ 20 tháng 4 đến 4 tháng 5

Cụm từ
谷草gǔ cǎo

rơm rạ

Cụm từ
谷糠gǔ kāng

trấu hạt

Cụm từ
谷粒gǔ lì

hạt (ngũ cốc)

Cụm từ
谷穗gǔ suì

bông lúa; biểu tượng bó lúa (dùng trong huy hiệu)

Cụm từ
谷神星Gǔ shén xīng

Ceres, hành tinh lùn trong vành đai tiểu hành tinh giữa sao Hỏa và sao Mộc, được G. Piazzi phát hiện năm 1801

Cụm từ
谷神gǔ shén

thần mùa màng

Cụm từ
谷物gǔ wù

ngũ cốc; hạt ngũ cốc

Cụm từ
谷氨酸钠gǔ ān suān nà

bột ngọt (MSG) (E621)

Cụm từ
谷氨酸gǔ ān suān

axit glutamic (Glu), một axit amin

Cụm từ
谷壳gǔ ké

vỏ (của gạo, v.v.); trấu

Cụm từ
谷歌Gǔ gē

biến thể của 谷歌[Gu3 ge1]

Cụm từ
谷梁传Gǔ liáng Zhuàn

Cốc Lương Truyện, chú giải về Xuân Thu 春秋[Chun1 qiu1], xuất bản lần đầu thời nhà Hán

Cụm từ
谷梁Gǔ liáng

họ hai chữ [Gu3 liang2]; viết tắt của 穀梁傳|谷梁传[Gu3liang2 Zhuan4], Cốc Lương Truyện

Viết tắt
谷子gǔ zi

Cụm từ
谷仓gǔ cāng

kho thóc

Cụm từ

ngũ cốc; bắp

Từ vựng
稿酬gǎo chóu

thù lao trả cho tác giả cho một tác phẩm viết

Cụm từ
稿费gǎo fèi

tiền nhuận bút; LT:筆|笔[bi3]

Cụm từ
稿纸gǎo zhǐ

giấy nháp

Cụm từ
稿本gǎo běn

bản thảo (của sách v.v.); phác thảo (của thiết kế v.v.)

Cụm từ
稿子gǎo zi

bản nháp của tài liệu; kịch bản; bản thảo; kế hoạch trong đầu; tiền lệ

Cụm từ
稿件gǎo jiàn

bài viết gửi để xuất bản; bản thảo; bài báo

Cụm từ
稿gǎo

bản thảo; bản nháp; thân cây lương thực

Từ vựng
稿gǎo

biến thể của 稿[gao3]

Từ vựng
稽颡qǐ sǎng

khấu đầu (cúi đầu chạm trán xuống sàn)

Cụm từ
稽核jī hé

kiểm toán; xác minh; kiểm tra

Cụm từ
稽查员jī chá yuán

nhân viên kiểm tra; nhân viên soát vé

Cụm từ
稽查人员jī chá rén yuán

nhân viên kiểm tra

Cụm từ
稽查jī chá

kiểm tra

Cụm từ
稽古振今jī gǔ zhèn jīn

ôn cố tri tân (thành ngữ)

Thành ngữ
稽古jī gǔ

học từ người xưa; nghiên cứu kinh điển

Cụm từ

cúi lạy sát đất

Từ vựng

kiểm tra; kiểm soát

Từ vựng
稼穑jià sè

(văn học) gieo và gặt; công việc đồng áng

Cụm từ
jià

gieo hạt; (hoa màu) mùa màng

Từ vựng
稻荷寿司dào hè shòu sī

inarizushi (túi đậu phụ chiên thường được nhồi cơm)

Cụm từ
稻草人dào cǎo rén

bù nhìn rơm

Cụm từ
稻草dào cǎo

rơm rạ

Cụm từ
稻苗dào miáo

cây mạ

Cụm từ
稻糠dào kāng

trấu

Cụm từ
稻米dào mǐ

lúa (cây trồng)

Cụm từ
稻穗dào suì

bông lúa

Cụm từ
稻谷dào gǔ

lúa chưa xay; lúa

Cụm từ
稻田鹨dào tián liù

(loài chim ở Trung Quốc) chim chiền chiện ruộng lúa (Anthus rufulus)

Cụm từ
稻田苇莺dào tián wěi yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích bông ruộng lúa (Acrocephalus agricola)

Cụm từ