Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

tuó

驼 là gì?

[tuó] có nghĩa là gù hoặc lưng gù; lạc đà.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 驼 trong tiếng Việt

  1. gù hoặc lưng gù
  2. lạc đà

Cách đọc và ghi nhớ 驼

được đọc là tuó, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “gù hoặc lưng gù; lạc đà”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan