驼 là gì?
驼 [tuó] có nghĩa là gù hoặc lưng gù; lạc đà.
Nghĩa của từ 驼 trong tiếng Việt
- gù hoặc lưng gù
- lạc đà
Cách đọc và ghi nhớ 驼
驼 được đọc là tuó, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “gù hoặc lưng gù; lạc đà”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .