Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

chěng

骋 là gì?

[chěng] có nghĩa là nhanh chóng; chạy; mở ra; phi nước đại.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 骋 trong tiếng Việt

  1. nhanh chóng
  2. chạy
  3. mở ra
  4. phi nước đại

Cách đọc và ghi nhớ 骋

được đọc là chěng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhanh chóng; chạy; mở ra; phi nước đại”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan