骋 là gì?
骋 [chěng] có nghĩa là nhanh chóng; chạy; mở ra; phi nước đại.
Nghĩa của từ 骋 trong tiếng Việt
- nhanh chóng
- chạy
- mở ra
- phi nước đại
Cách đọc và ghi nhớ 骋
骋 được đọc là chěng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhanh chóng; chạy; mở ra; phi nước đại”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .