级
cấp; hạng; bậc; bước (cầu thang); LT:個|个[ge4]; Lượng từ: bước, cấp
cấp; hạng; bậc; bước (cầu thang); LT:個|个[ge4]; Lượng từ: bước, cấp
级 thường mang nghĩa “cấp”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 级 cùng cụm 高级 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Dùng giữa số từ hoặc từ chỉ định và danh từ để biểu thị đơn vị đếm.
số từ + từ + danh từ这/那/几 + từ + danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
cấp cao
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.siêu-
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.lên một cấp; được thăng chức
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.giai cấp xã hội
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vặn (sợi thành chỉ); làm rối; vắt; thắt cổ; xoay; quấn; lượng từ cho cuộn sợi
›给jǐcung cấp; cấp
›紟jīndây đai; buộc
›䌹jiǒngloại áo đơn sắc không có lót
›経jīngbiến thể Nhật Bản của 經|经
›结jiénút; bền chặt; kết nối; buộc; ràng buộc; trả phòng (khách sạn)
›绝juécắt đứt; tuyệt chủng; biến mất; tiêu tan; hoàn toàn; không chút nào
›纪jìtrật tự; kỷ luật; tuổi; thời đại; thời kỳ; ghi chép
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.