Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
đệ quy; tính toán đệ quy; hồi quy
(văn học) trải qua những thay đổi kế tiếp; tiến hóa
tăng theo từng bước; theo thứ tự tăng dần; tăng trưởng; tăng dần
tăng tiến dần dần
tăng dần dần
trình bày; đưa; nộp; dâng lên; đặt trước
chuyển giao; truyền lại; giao; (dạng kết hợp) tăng dần; theo thứ tự thích hợp
dồi dào; hỗn hợp
khiêm tốn và dễ bảo; không phô trương
thua kém (thường trong cụm 毫無遜色|毫无逊色, không hề thua kém)
giáo phái Sunni (của Hồi giáo)
Sunni (phân nhánh của Hồi giáo)
huyện Xunke ở Heihe 黑河[Hei1 he2], Hắc Long Giang
huyện Xunke ở Heihe 黑河[Hei1 he2], Hắc Long Giang
thoái vị; từ chức
thoái vị; khiêm tốn; nhún nhường; không phô trương; kém hơn; (tiếng lóng) tệ
dắt chó đi dạo
biến thể er hoá của 遛彎|遛弯[liu4 wan1]
(phương ngữ) đi dạo; đi tản bộ
đi dạo; đi bộ (với động vật)
xa xôi; hẻo lánh
dẫn trước một khoảng cách lớn; dẫn đầu với cách biệt lớn
mãi mãi không có ngày hẹn (thành ngữ); xa đến mức dường như mãi mãi
xa xôi; xa xăm
nhìn vào phía xa
đo từ xa
nhìn vào phía xa
xe điều khiển từ xa
vận hành từ xa
điều khiển từ xa