Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 526/1680

经撞jīng zhuàng

chống sốc

Cụm từ
经手人jīng shǒu rén

người phụ trách; đại diện; môi giới

Cụm từ
经手jīng shǒu

qua tay; xử lý; giải quyết

Cụm từ
经得起jīng de qǐ

có thể chịu được

Cụm từ
经度jīng dù

kinh độ

Cụm từ
经年累月jīng nián lěi yuè

nhiều năm; qua nhiều năm

Cụm từ
经年jīng nián

nhiều năm; liên tục qua các năm

Cụm từ
经幢jīng chuáng

cột đá Phật giáo

Cụm từ
经幡jīng fān

cờ cầu nguyện Tây Tạng

Cụm từ
经常账户jīng cháng zhàng hù

(kinh tế) tài khoản vãng lai

Cụm từ
经常jīng cháng

thường xuyên; liên tục; đều đặn; thường; ngày thường; hằng ngày; mỗi ngày

Cụm từ
经学jīng xué

nghiên cứu kinh điển Nho giáo

Cụm từ
经堂jīng táng

giảng đường kinh (Phật giáo)

Cụm từ
经圈jīng quān

đường kinh tuyến; kinh tuyến (địa lý)

Cụm từ
经商jīng shāng

buôn bán; thực hiện hoạt động thương mại; kinh doanh

Cụm từ
经合组织Jīng Hé Zǔ zhī

Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế, OECD; viết tắt của 經濟合作與發展組織|经济合作与发展组织

Viết tắt
经合Jīng Hé

Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế (OECD); viết tắt của 經濟合作與發展組織|经济合作与发展组织

Viết tắt
经受jīng shòu

trải qua (khó khăn); chịu đựng; chống chịu

Cụm từ
经卷jīng juàn

bộ kinh điển; bộ kinh sách; cuộn sách cổ

Cụm từ
经典案例jīng diǎn àn lì

nghiên cứu tình huống; ví dụ kinh điển

Cụm từ
经典场论jīng diǎn chǎng lùn

lý thuyết trường cổ điển (vật lý)

Cụm từ
经典jīng diǎn

kinh điển; chữ viết tôn giáo; cổ điển; kinh điển (ví dụ, trường hợp,...); điển hình

Cụm từ
经传jīng zhuàn

tác phẩm kinh điển (đặc biệt là kinh điển Nho giáo)

Cụm từ
经侦jīng zhēn

điều tra tội phạm kinh tế

Cụm từ
经信委Jīng Xìn Wěi

Ủy ban Kinh tế và Tin học hóa

Cụm từ
经久不衰jīng jiǔ bù shuāi

không suy tàn; không bao giờ kết thúc

Cụm từ
经久不息jīng jiǔ bù xī

kéo dài (vỗ tay, hoan hô, v.v.)

Cụm từ
经久jīng jiǔ

lâu dài; bền vững

Cụm từ
经世jīng shì

trị quốc

Cụm từ
经不起推究jīng bù qǐ tuī jiū

không chịu nổi sự xem xét

Cụm từ
经不起jīng bu qǐ

không chịu nổi; không thể chịu được; không thể cưỡng lại

Cụm từ
经不住jīng bu zhù

không thể chịu được

Cụm từ
jīng

kinh điển; sách thánh; kinh sách; đi qua; trải qua; chịu đựng; chịu được; sợi dọc (dệt); kinh độ; kinh nguyệt; kênh (trong y học cổ truyền)…

Viết tắt
kǔn

biến thể của 捆[kun3]

Từ vựng
绥靖主义suí jìng zhǔ yì

chính sách xoa dịu

Cụm từ
绥靖suí jìng

bình định; xoa dịu; chính sách xoa dịu

Cụm từ
绥阳县Suí yáng xiàn

huyện Suiyang ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu

Cụm từ
绥阳Suí yáng

huyện Suiyang ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu

Cụm từ
绥远省Suí yuǎn shěng

tỉnh Suiyuan cũ ở Nội Mông và Sơn Tây

Cụm từ
绥远Suí yuǎn

tên cũ của quận thuộc thành phố Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông

Cụm từ
绥芬河市Suí fēn hé shì

Tuỳ Phân Hà, thành phố cấp huyện ở Mẫu Đơn Giang 牡丹江, Hắc Long Giang

Cụm từ
绥芬河Suí fēn hé

sông Tuỳ Phân Hà; Tuỳ Phân Hà, thành phố cấp huyện ở Mẫu Đơn Giang 牡丹江, Hắc Long Giang

Cụm từ
绥棱县Suí léng xiàn

huyện Tuy Lăng ở Tuy Hoá 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
绥棱Suí léng

huyện Tuỳ Lăng ở Tuỳ Hoá 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
绥滨县Suí bīn xiàn

huyện Suibin ở Hắc Cương 鶴崗|鹤岗[He4 gang3], Hắc Long Giang

Cụm từ
绥滨Suí bīn

huyện Suibin ở Hắc Cương 鶴崗|鹤岗[He4 gang3], Hắc Long Giang

Cụm từ
绥江县Suí jiāng xiàn

huyện Suijiang ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam

Cụm từ
绥江Suí jiāng

huyện Suijiang ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam

Cụm từ
绥德县Suí dé Xiàn

huyện Suide ở Ngọc Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây

Cụm từ
绥德Suí dé

huyện Tuỳ Đức ở Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây

Cụm từ
绥宁县Suí níng xiàn

huyện Tuỳ Ninh ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
绥宁Suí níng

huyện Tuỳ Ninh ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
绥化市Suí huà Shì

Thành phố cấp địa khu Tuỳ Hóa, tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] ở đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
绥化Suí huà

Thành phố cấp địa khu Tuỳ Hóa, tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] ở đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
绥中县Suí zhōng xiàn

huyện Suizhong ở Huludao 葫蘆島|葫芦岛, Liêu Ninh

Cụm từ
绥中Suí zhōng

huyện Suizhong ở Huludao 葫蘆島|葫芦岛, Liêu Ninh

Cụm từ
suí

dẹp yên; Đài Loan phát âm [sui1]

Từ vựng
tīng

dây tết bằng lụa

Từ vựng

dây thừng nặng; dây khiêng quan tài

Từ vựng

vải gai thô

Từ vựng
xiù

biến thể của 繡|绣[xiu4]

Từ vựng

vải pongee thô màu đen xanh

Từ vựng
gěng

(văn học) dây giếng (để kéo nước)

Từ vựng
qīn

mào lụa đỏ trên mũ giáp

Từ vựng
xiāo

lụa thô

Từ vựng
tǒng

biến thể cũ của 統|统[tong3]

Từ vựng
绑赴市曹bǎng fù shì cáo

trói lại và đưa ra chợ (thành ngữ); giải tù nhân ra trung tâm thị trấn để hành quyết

Thành ngữ
绑走bǎng zǒu

bắt cóc

Cụm từ
绑腿bǎng tuǐ

vải cuốn chân; xà cạp; bịt ống chân; legging

Cụm từ
绑缚bǎng fù

trói; buộc; cột; trói lại (BDSM)

Cụm từ
绑扎bǎng zā

buộc; băng bó; (tin học) ràng buộc

Cụm từ
绑票bǎng piào

bắt cóc (đòi tiền chuộc)

Cụm từ