Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
递推
dì tuī

đệ quy; tính toán đệ quy; hồi quy

Cụm từ
递嬗
dì shàn

(văn học) trải qua những thay đổi kế tiếp; tiến hóa

Cụm từ
递增
dì zēng

tăng theo từng bước; theo thứ tự tăng dần; tăng trưởng; tăng dần

Cụm từ
递升
dì shēng

tăng tiến dần dần

Cụm từ
递加
dì jiā

tăng dần dần

Cụm từ
递交
dì jiāo

trình bày; đưa; nộp; dâng lên; đặt trước

Cụm từ

chuyển giao; truyền lại; giao; (dạng kết hợp) tăng dần; theo thứ tự thích hợp

Từ vựng

dồi dào; hỗn hợp

Từ vựng
逊顺
xùn shùn

khiêm tốn và dễ bảo; không phô trương

Cụm từ
逊色
xùn sè

thua kém (thường trong cụm 毫無遜色|毫无逊色, không hề thua kém)

Cụm từ
逊尼派
Xùn ní pài

giáo phái Sunni (của Hồi giáo)

Cụm từ
逊尼
Xùn ní

Sunni (phân nhánh của Hồi giáo)

Cụm từ
逊克县
Xùn kè xiàn

huyện Xunke ở Heihe 黑河[Hei1 he2], Hắc Long Giang

Cụm từ
逊克
Xùn kè

huyện Xunke ở Heihe 黑河[Hei1 he2], Hắc Long Giang

Cụm từ
逊位
xùn wèi

thoái vị; từ chức

Cụm từ
xùn

thoái vị; khiêm tốn; nhún nhường; không phô trương; kém hơn; (tiếng lóng) tệ

Tiếng lóng xã hội
遛狗
liù gǒu

dắt chó đi dạo

Cụm từ
遛弯儿
liù wān r

biến thể er hoá của 遛彎|遛弯[liu4 wan1]

Cụm từ
遛弯
liù wān

(phương ngữ) đi dạo; đi tản bộ

Cụm từ
liù

đi dạo; đi bộ (với động vật)

Từ vựng
遥远
yáo yuǎn

xa xôi; hẻo lánh

Cụm từ
遥遥领先
yáo yáo lǐng xiān

dẫn trước một khoảng cách lớn; dẫn đầu với cách biệt lớn

Cụm từ
遥遥无期
yáo yáo wú qī

mãi mãi không có ngày hẹn (thành ngữ); xa đến mức dường như mãi mãi

Thành ngữ
遥遥
yáo yáo

xa xôi; xa xăm

Cụm từ
遥观
yáo guān

nhìn vào phía xa

Cụm từ
遥测
yáo cè

đo từ xa

Cụm từ
遥望
yáo wàng

nhìn vào phía xa

Cụm từ
遥控车
yáo kòng chē

xe điều khiển từ xa

Cụm từ
遥控操作
yáo kòng cāo zuò

vận hành từ xa

Cụm từ
遥控器
yáo kòng qì

điều khiển từ xa

Cụm từ