Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
PU
P U

mức độ nghi ngờ rằng một người phụ nữ có thể, sau khi kết hôn, không chung thủy với chồng (viết tắt của "nghi ngờ quan hệ huyết thống")

Viết tắt
PO文
pō wén

(thông tục) đăng bài

Từ vựng
PO

(Đài Loan) (thông tục) đăng (trực tuyến); cũng đọc là [pou1]

Từ vựng
PK
P K

(tiếng lóng) đối đầu; thách thức; đọ sức; trận quyết đấu; so sánh

Tiếng lóng xã hội
PA部
P A bù

bộ phận nhân viên khách sạn phụ trách giữ sạch sẽ các khu vực công cộng của khách sạn

Từ vựng
PA
P A

nhân viên khu vực công cộng (phụ trách dọn dẹp các khu vực công cộng của khách sạn); trợ lý marketing; trợ lý kinh doanh

Từ vựng
P
P

(tiếng lóng) người đồng tính nữ nữ tính (khuôn mẫu); photoshop

Tiếng lóng xã hội
O型腿
O xíng tuǐ

chân vòng kiềng; tật chân vòng kiềng

Cụm từ
OS
O S

(trong phim truyền hình hoặc điện ảnh) lồng tiếng suy nghĩ, làm cho suy nghĩ không nói ra của nhân vật trở nên nghe được cho khán giả

Từ vựng
OK镜
O K jìng

kính OK, kính áp tròng chỉnh hình giác mạc giúp định hình lại giác mạc để loại bỏ cận thị

Từ vựng
OK绷
O K bēng

băng cá nhân (Đài Loan)

Từ vựng
N挡
N dǎng

số mo (hộp số)

Từ vựng
N久
N jiǔ

một thời gian rất lâu (nguyên do: trong toán học, n đại diện cho một số lượng lớn tùy ý)

Từ vựng
NG镜头
N G jìng tóu

(phim và truyền hình) lỗi diễn xuất

Cụm từ
NG片段
N G piàn duàn

(phim và truyền hình) lỗi diễn xuất

Cụm từ
NG
N G

(từ mượn tiếng Nhật "NG", viết tắt của "no good") (phim và truyền hình) lỗi diễn xuất; đóng phim lỗi

Viết tắt
M巾
M jīn

(thông tục) băng vệ sinh

Từ vựng
MV
M V

giá trị hẹn hò (viết tắt của "giá trị bạn đời"); video âm nhạc

Viết tắt
MC
M C

(Đài Loan) (thông tục) kinh nguyệt (từ "chu kỳ kinh nguyệt")

Từ vựng
L照
L zhào

ảnh nude (từ 裸照[luo3 zhao4])

Từ vựng
K金
K jīn

xem 開金|开金[kai1 jin1]

Từ vựng
K线图
K xiàn tú

biểu đồ nến

Cụm từ
K线
K xiàn

nến (trong biểu đồ nến)

Từ vựng
K粉
K fěn

ketamine (tiếng lóng)

Tiếng lóng xã hội
K歌
K gē

karaoke (tiếng lóng)

Tiếng lóng xã hội
K书
K shū

(Đài Loan) học nhồi nhét; học tập (từ tiếng Đài Loan 齧書, phát âm Tai-lo [khè su], nghĩa đen: gặm sách); xem cũng 啃書|啃书[ken3 shu1]

Từ vựng
K房
K fáng

(tiếng lóng) KTV; phòng KTV

Tiếng lóng xã hội
K他命
k tā mìng

ketamine (C13H16ClNO) (tiếng lóng)

Tiếng lóng xã hội
K仔
K zǎi

ketamine (tiếng lóng)

Tiếng lóng xã hội
K人
K rén

(tiếng lóng) đánh ai đó; đánh đập ai đó

Tiếng lóng xã hội