Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
ㄅㄧㄤˋ
xx xx xx xx

(Đài Loan) (thông tục) ngầu; tuyệt; phát âm [biang4]; (về từ nguyên, dạng rút gọn của 不一樣|不一样[bu4 yi1 yang4])

Từ vựng
xx

dấu lặp (dùng để biểu thị ký tự lặp lại)

Từ vựng
shí

chữ số 10 trong hệ thống số Tô Châu 蘇州碼子|苏州码子[Su1 zhou1 ma3 zi5]

Từ vựng
jiǔ

chữ số 9 trong hệ thống số Tô Châu 蘇州碼子|苏州码子[Su1 zhou1 ma3 zi5]

Từ vựng

chữ số 8 trong hệ thống số Tô Châu 蘇州碼子|苏州码子[Su1 zhou1 ma3 zi5]

Từ vựng

chữ số 7 trong hệ thống số Tô Châu 蘇州碼子|苏州码子[Su1 zhou1 ma3 zi5]

Từ vựng
liù

chữ số 6 trong hệ thống số Tô Châu 蘇州碼子|苏州码子[Su1 zhou1 ma3 zi5]

Từ vựng

chữ số 5 trong hệ thống số Tô Châu 蘇州碼子|苏州码子[Su1 zhou1 ma3 zi5]

Từ vựng

chữ số 4 trong hệ thống số Tô Châu 蘇州碼子|苏州码子[Su1 zhou1 ma3 zi5]

Từ vựng
sān

chữ số 3 trong hệ thống số Tô Châu 蘇州碼子|苏州码子[Su1 zhou1 ma3 zi5]

Từ vựng
èr

chữ số 2 trong hệ thống số Tô Châu 蘇州碼子|苏州码子[Su1 zhou1 ma3 zi5]

Từ vựng

chữ số 1 trong hệ thống số Tô Châu 蘇州碼子|苏州码子[Su1 zhou1 ma3 zi5]

Từ vựng
líng

số không

Từ vựng
xx

dấu lặp (dùng để biểu thị ký tự lặp lại)

Từ vựng

thành phố; làng; cũng như 邑[yi4]; bộ Khang Hy số 163, nằm phía bên phải của ký tự

Từ vựng
zhú

bộ "trúc" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 118)

Từ vựng
líng

ký tự dùng ở Đài Loan thay cho tên thật (giống như "X" trong tiếng Anh); biến thể của 〇[ling2]

Từ vựng
gīng

căng thẳng; bướng bỉnh; miễn cưỡng ép bản thân làm gì đó (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [king], thường được viết là ㄍㄧㄥ, không có dạng chữ Hán được chấp nhận chung)

Từ vựng
biū

(tượng thanh) pằng! (âm thanh đạn bắn từ súng); cũng đọc là [biu4]

Từ vựng
biàng

(Đài Loan) (thông tục) ngầu; tuyệt vời; (về từ nguyên, là dạng rút gọn của 不一樣|不一样[bu4 yi1 yang4]); thường được viết là ㄅㄧㄤˋ

Từ vựng
π日
Pài rì

Ngày Pi Thế giới, kỷ niệm hằng số toán học π vào ngày 14 tháng 3 mỗi năm

Từ vựng
word姐
w o r d jiě

chị tôi (phiên bản tiếng lóng Internet của 我的姐[wo3 de5 jie3])

Ngôn ngữ mạng
word
w o r d

của tôi (biến thể tiếng lóng Internet của 我的[wo3 de5])

Ngôn ngữ mạng
w
w

(tiếng lóng Internet) mười nghìn (viết tắt của 萬|万[wan4])

Ngôn ngữ mạng
mua
m u a

(tượng thanh) moa (âm thanh của nụ hôn)

Từ vựng
ins
i n s

Instagram

Từ vựng
coser
coser

người cosplay

Từ vựng
cos
c o s

(tiếng lóng Internet) cosplay; hóa trang thành; mặc trang phục của

Ngôn ngữ mạng
X光
X guāng

tia X

Từ vựng
XO酱
X O jiàng

nước sốt XO, một loại sốt hải sản cay được tạo ra ở Hong Kong vào những năm 1980

Từ vựng