Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
V沟
V gōu

đường viền cổ áo thấp lộ khe ngực; cổ áo trễ; mương

Từ vựng
VCR
V C R

đoạn video (từ mượn của "máy ghi hình videocassette")

Từ vựng
U盾
U dùn

khóa USB dùng làm mã bảo mật trong ngân hàng trực tuyến Trung Quốc

Từ vựng
U盘
U pán

ổ đĩa flash USB

Từ vựng
U形转弯
U xíng zhuǎn wān

quay đầu chữ U

Cụm từ
U型池
U xíng chí

(thể thao) đường trượt dạng chữ U; đường trượt half-pipe

Cụm từ
U型枕
U xíng zhěn

gối kê cổ du lịch

Cụm từ
U凸内裤
U tū nèi kù

quần lót nam có túi nâng

Cụm từ
USB记忆棒
U S B jì yì bàng

ổ flash USB

Cụm từ
USB手指
U S B shǒu zhǐ

ổ flash USB

Cụm từ
UP主
U P zhǔ

(tiếng lóng Internet) người đăng tải (người đăng video hoặc nội dung khác lên Internet); đọc là [a4 pu5 zhu3]; (từ mượn từ tiếng Nhật うp主, "upunushi")

Ngôn ngữ mạng
T裇
T xū

áo thun

Từ vựng
T恤
T xù

áo thun

Từ vựng
T字裤
T zì kù

quần lọt khe (nội y)

Cụm từ
T字帐
T zì zhàng

tài khoản chữ T (kế toán)

Cụm từ
T型台
T xíng tái

sàn diễn (trong buổi trình diễn thời trang v.v.); sàn catwalk

Cụm từ
T台
T tái

sàn diễn (trong buổi trình diễn thời trang v.v.); sàn catwalk

Từ vựng
Tony老师
t o n y lǎo shī

(tiếng lóng) thợ làm tóc

Tiếng lóng xã hội
Tony
t o n y

(tiếng lóng) thợ làm tóc

Tiếng lóng xã hội
TF卡
T F kǎ

thẻ nhớ microSD

Từ vựng
TA

anh ấy hoặc cô ấy

Từ vựng
T
T

(tiếng lóng) cô gái có vẻ ngoài nam tính (hình mẫu đồng tính nữ)

Tiếng lóng xã hội
Q弹
Q tán

(về cảm giác món ăn) dai giòn; chắc

Từ vựng
Q劲
Q jìn

cảm giác dai giòn

Từ vựng
QR扣
Q R kòu

(Đài Loan) (từ mượn) mã QR

Từ vựng
Q
Q

dễ thương (từ mượn); (về đồ ăn) có độ dai vui miệng (như mochi, trân châu, khoai môn dẻo v.v. – những món có cảm giác đàn hồi hoặc giòn như thạch); (từ mượn) ra hiệu cho ai đó

Từ vựng
P民
P mín

(tiếng lóng) dân đen; người bình dân; đám đông

Tiếng lóng xã hội
P挡
P dǎng

số đỗ (xe); chế độ lập trình (trên máy ảnh kỹ thuật số)

Từ vựng
P图
P tú

(tiếng lóng Internet) chỉnh sửa ảnh bằng Photoshop; ảnh đã chỉnh sửa Photoshop

Ngôn ngữ mạng
PUA
P U A

(từ mới khoảng năm 2019) kiểm soát (ai đó) bằng thao túng tâm lý (ví dụ: chê bai); người làm điều đó (từ mượn từ "pickup artist"); đọc là [pi1 wu1 ei1]

Từ vựng