Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
đường viền cổ áo thấp lộ khe ngực; cổ áo trễ; mương
đoạn video (từ mượn của "máy ghi hình videocassette")
khóa USB dùng làm mã bảo mật trong ngân hàng trực tuyến Trung Quốc
ổ đĩa flash USB
quay đầu chữ U
(thể thao) đường trượt dạng chữ U; đường trượt half-pipe
gối kê cổ du lịch
quần lót nam có túi nâng
ổ flash USB
ổ flash USB
(tiếng lóng Internet) người đăng tải (người đăng video hoặc nội dung khác lên Internet); đọc là [a4 pu5 zhu3]; (từ mượn từ tiếng Nhật うp主, "upunushi")
áo thun
áo thun
quần lọt khe (nội y)
tài khoản chữ T (kế toán)
sàn diễn (trong buổi trình diễn thời trang v.v.); sàn catwalk
sàn diễn (trong buổi trình diễn thời trang v.v.); sàn catwalk
(tiếng lóng) thợ làm tóc
(tiếng lóng) thợ làm tóc
thẻ nhớ microSD
anh ấy hoặc cô ấy
(tiếng lóng) cô gái có vẻ ngoài nam tính (hình mẫu đồng tính nữ)
(về cảm giác món ăn) dai giòn; chắc
cảm giác dai giòn
(Đài Loan) (từ mượn) mã QR
dễ thương (từ mượn); (về đồ ăn) có độ dai vui miệng (như mochi, trân châu, khoai môn dẻo v.v. – những món có cảm giác đàn hồi hoặc giòn như thạch); (từ mượn) ra hiệu cho ai đó
(tiếng lóng) dân đen; người bình dân; đám đông
số đỗ (xe); chế độ lập trình (trên máy ảnh kỹ thuật số)
(tiếng lóng Internet) chỉnh sửa ảnh bằng Photoshop; ảnh đã chỉnh sửa Photoshop
(từ mới khoảng năm 2019) kiểm soát (ai đó) bằng thao túng tâm lý (ví dụ: chê bai); người làm điều đó (từ mượn từ "pickup artist"); đọc là [pi1 wu1 ei1]