Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
世代交替
shì dài jiāo tì

sự luân phiên thế hệ

Cụm từ
世代
shì dài

nhiều thế hệ; thế hệ; thời đại; kỷ nguyên

Cụm từ
世仇
shì chóu

mối thù hận

Cụm từ
世人
shì rén

người đời (nói chung); người trên thế giới; mọi người

Cụm từ
世交
shì jiāo

bạn của gia đình (lâu năm)

Cụm từ
世事
shì shì

việc đời; những điều trên thế gian

Cụm từ
世世代代
shì shì dài dài

qua nhiều thế hệ

Cụm từ
世世
shì shì

từ đời này sang đời khác

Cụm từ
世上无难事,只怕有心人
shì shàng wú nán shì , zhǐ pà yǒu xīn rén

xem 天下無難事,只怕有心人|天下无难事,只怕有心人[tian1 xia4 wu2 nan2 shi4 , zhi3 pa4 you3 xin1 ren2]

Cụm từ
世上
shì shàng

trên đời

Cụm từ
shì

cuộc đời; tuổi; thế hệ; kỷ nguyên; thế giới; cuộc sống; thời đại; hậu duệ; quý tộc

Từ vựng
丕变
pī biàn

thay đổi lớn

Cụm từ

to lớn

Từ vựng
且说
qiě shuō

thế là

Cụm từ
且听下回分解
qiě tīng xià huí fēn jiě

nghe chương sau để giải thích

Cụm từ
且末遗址
Qiě mò yí zhǐ

di chỉ Thả Mạt, Nhĩ Cán hoặc Thư Xa, địa điểm khảo cổ ở Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州, Tân Cương

Cụm từ
且末县
Qiě mò xiàn

Huyện Cherchen (Sơ Xa) hoặc Huyện Thả Mạt, Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Xinjiang

Cụm từ
且末
Qiě mò

Huyện Qiemo hoặc huyện Thả Mạt, Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Xinjiang

Cụm từ
且慢
qiě màn

đợi một chút; đừng đi quá sớm

Cụm từ
且休
qiě xiū

nghỉ ngơi lúc này; dừng lại (thường ở dạng mệnh lệnh)

Cụm từ
且不说
qiě bù shuō

chưa kể đến; để sang một bên

Cụm từ
qiě

và; hơn nữa; tuy nhiên; tạm thời; sắp; cả (... và...)

Từ vựng
chǒu

biến thể của 醜|丑[chou3]

Từ vựng
丑鸭
chǒu yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt hề (Histrionicus histrionicus)

Cụm từ
丑角
chǒu jué

vai hề trong kinh kịch; chú hề; người pha trò

Cụm từ
丑牛
chǒu niú

Năm 2, năm con Trâu hoặc con Bò (ví dụ: 2009)

Cụm từ
丑时
chǒu shí

1-3 giờ sáng (trong hệ thống chia khoảng hai giờ được dùng thời xưa)

Cụm từ
chǒu

chú hề; chi thứ 2 trong 12 chi địa: 1-3 giờ sáng, tháng 12 âm lịch (6 tháng 1 đến 3 tháng 2), năm Sửu; hướng la bàn cổ Trung Quốc: 30°

Từ vựng
丐帮
gài bāng

bang hội ăn xin; một nhóm người ăn xin

Cụm từ
gài

ăn xin; người ăn xin

Từ vựng