世世代代
qua nhiều thế hệ
qua nhiều thế hệ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhiều thế hệ; thế hệ; thời đại; kỷ nguyên
›世事shì shìviệc đời; những điều trên thế gian
›世人shì rénngười đời (nói chung); người trên thế giới; mọi người
›世代交替shì dài jiāo tìsự luân phiên thế hệ
›世俗shì sútrần tục; thuộc thế gian; trần thế
›世宗Shì zōngThế Tông Đại Vương hoặc Sejong Daewang (1397-1450), trị vì 1418-1450 là vị vua thứ tư của triều đại Joseon…
›世世shì shìtừ đời này sang đời khác
›世上无难事,只怕有心人shì shàng wú nán shì , zhǐ pà yǒu xīn rénxem 天下無難事,只怕有心人|天下无难事,只怕有心人[tian1 xia4 wu2 nan2 shi4 , zhi3 pa4 you3 xin1 ren2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.