Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
世界小姐选美
Shì jiè Xiǎo jie Xuǎn měi

cuộc thi Hoa hậu Thế giới

Cụm từ
世界大战
shì jiè dà zhàn

chiến tranh thế giới

Cụm từ
世界报
Shì jiè Bào

tên của các tờ báo khác nhau, đáng chú ý có Le Monde (Pháp), El Mundo (Tây Ban Nha) và Die Welt (Đức)

Cụm từ
世界地图
shì jiè dì tú

bản đồ thế giới

Cụm từ
世界和平
shì jiè hé píng

hòa bình thế giới

Cụm từ
世界各地
shì jiè gè dì

khắp nơi trên thế giới; mọi nơi; trên mọi miền của thế giới

Cụm từ
世界博览会
Shì jiè Bó lǎn huì

Triển lãm Thế giới; viết tắt thành 世博[Shi4 bo2]

Viết tắt
世界人权宣言
Shì jiè Rén quán Xuān yán

Tuyên ngôn Nhân quyền Quốc tế

Cụm từ
世界
shì jiè

thế giới (LT:個|个[ge4])

Cụm từ
世爵
Shì jué

Spyker

Cụm từ
世涛
shì tāo

bia đen (từ mượn)

Cụm từ
世母
shì mǔ

vợ của bác trai (cách gọi cũ)

Cụm từ
世故
shì gu

lão luyện; thạo đời

Cụm từ
世态炎凉
shì tài yán liáng

sự đời ấm lạnh (thành ngữ)

Thành ngữ
世态
shì tài

cách của thế gian; hành vi xã hội

Cụm từ
世情
shì qíng

sự đời; cách của thế gian

Cụm từ
世局
shì jú

tình hình thế giới; trạng thái của thế giới

Cụm từ
世尊
shì zūn

Đấng Thế Tôn; Bậc Tôn Kính của Thế Gian (Phật)

Cụm từ
世家
shì jiā

gia đình có ảnh hưởng qua nhiều thế hệ; gia đình quý tộc

Cụm từ
世宗大王
Shì zōng Dà wáng

Thế Tông Đại Vương hoặc Sejong Daewang (1397-1450), trị vì 1418-1450 là vị vua thứ tư của triều đại Joseon hoặc Chosun, trong triều đại của ông bảng chữ cái hangeul được sáng tạo

Cụm từ
世宗
Shì zōng

Thế Tông Đại Vương hoặc Sejong Daewang (1397-1450), trị vì 1418-1450 là vị vua thứ tư của triều đại Joseon hoặc Chosun, trong triều đại của ông bảng chữ cái hangeul được sáng tạo

Cụm từ
世子
shì zǐ

thái tử; người thừa kế của nhà quý tộc

Cụm từ
世外桃花源
shì wài táo huā yuán

xem 桃花源[tao2 hua1 yuan2]

Cụm từ
世外桃源
shì wài táo yuán

xem 桃花源[tao2 hua1 yuan2]

Cụm từ
世博会
Shì bó huì

Triển lãm Thế giới (viết tắt của 世界博覽會|世界博览会[Shi4 jie4 Bo2 lan3 hui4])

Viết tắt
世博
Shì bó

viết tắt của 世界博覽會|世界博览会[Shi4 jie4 Bo2 lan3 hui4], Triển lãm Thế giới

Viết tắt
世务
shì wù

việc đời

Cụm từ
世俗
shì sú

trần tục; thuộc thế gian; trần thế

Cụm từ
世伯
shì bó

bác (cách gọi thân mật cho bạn lớn tuổi hơn cha của mình); bạn cũ

Cụm từ
世代相传
shì dài xiāng chuán

truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác (thành ngữ); lưu truyền

Thành ngữ