Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
cuộc thi Hoa hậu Thế giới
chiến tranh thế giới
tên của các tờ báo khác nhau, đáng chú ý có Le Monde (Pháp), El Mundo (Tây Ban Nha) và Die Welt (Đức)
bản đồ thế giới
hòa bình thế giới
khắp nơi trên thế giới; mọi nơi; trên mọi miền của thế giới
Triển lãm Thế giới; viết tắt thành 世博[Shi4 bo2]
Tuyên ngôn Nhân quyền Quốc tế
thế giới (LT:個|个[ge4])
Spyker
bia đen (từ mượn)
vợ của bác trai (cách gọi cũ)
lão luyện; thạo đời
sự đời ấm lạnh (thành ngữ)
cách của thế gian; hành vi xã hội
sự đời; cách của thế gian
tình hình thế giới; trạng thái của thế giới
Đấng Thế Tôn; Bậc Tôn Kính của Thế Gian (Phật)
gia đình có ảnh hưởng qua nhiều thế hệ; gia đình quý tộc
Thế Tông Đại Vương hoặc Sejong Daewang (1397-1450), trị vì 1418-1450 là vị vua thứ tư của triều đại Joseon hoặc Chosun, trong triều đại của ông bảng chữ cái hangeul được sáng tạo
Thế Tông Đại Vương hoặc Sejong Daewang (1397-1450), trị vì 1418-1450 là vị vua thứ tư của triều đại Joseon hoặc Chosun, trong triều đại của ông bảng chữ cái hangeul được sáng tạo
thái tử; người thừa kế của nhà quý tộc
xem 桃花源[tao2 hua1 yuan2]
xem 桃花源[tao2 hua1 yuan2]
Triển lãm Thế giới (viết tắt của 世界博覽會|世界博览会[Shi4 jie4 Bo2 lan3 hui4])
viết tắt của 世界博覽會|世界博览会[Shi4 jie4 Bo2 lan3 hui4], Triển lãm Thế giới
việc đời
trần tục; thuộc thế gian; trần thế
bác (cách gọi thân mật cho bạn lớn tuổi hơn cha của mình); bạn cũ
truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác (thành ngữ); lưu truyền