丑牛
Năm 2, năm con Trâu hoặc con Bò (ví dụ: 2009)
Năm 2, năm con Trâu hoặc con Bò (ví dụ: 2009)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
1-3 giờ sáng (trong hệ thống chia khoảng hai giờ được dùng thời xưa)
›丑角chǒu juévai hề trong kinh kịch; chú hề; người pha trò
›丑鸭chǒu yā(loài chim ở Trung Quốc) vịt hề (Histrionicus histrionicus)
›丞相chéng xiàngđại thần cao cấp nhất của nhiều vương quốc hoặc triều đại (với vai trò khác nhau); thủ tướng
›串供chuàn gòngthông đồng bịa chuyện
›串口chuàn kǒucổng nối tiếp (máy tính)
›串味chuàn wèibị lẫn mùi thứ khác; bị ám mùi
›串岗chuàn gǎngrời vị trí khi đang làm nhiệm vụ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.