丸子
viên thuốc; viên; viên thịt
viên thuốc; viên; viên thịt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
viên thuốc
›五一wǔ yī5-1 (ngày 1 tháng 5)
›五七wǔ qīhoạt động tưởng niệm 35 ngày sau khi một người qua đời
›五世wǔ shìvị vua thứ năm (trong loạt các vua được đánh số)
›五五wǔ wǔ50-50; chia đều (cổ phần, quan hệ đối tác, v.v.)
›五人墓碑记wǔ rén mù bēi jìNăm bài văn bia mộ (1628), được viết bởi Zhang Pu 張溥|张溥[Zhang1 Pu3]
›五代Wǔ dàiNgũ Đại, giai đoạn lịch sử giữa sự sụp đổ của nhà Đường (907) và sự thành lập của nhà Tống (960), khi năm…
›五代十国Wǔ dài Shí guóNgũ Đại (907-960) và Thập Quốc (902-979), giai đoạn biến động chính trị trong lịch sử Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.