蓝海
(từ mới) thị trường chưa được khám phá, chưa có cạnh tranh (tương phản với 紅海|红海[hong2 hai3])
(từ mới) thị trường chưa được khám phá, chưa có cạnh tranh (tương phản với 紅海|红海[hong2 hai3])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lumbini, Nepal, nơi sinh của Tất-đạt-đa Cồ-đàm 釋迦牟尼|释迦牟尼[Shi4 jia1 mou2 ni2] người sáng lập Phật giáo (cũng…
›蓝牙Lán yáBluetooth
›蓝歌鸲lán gē qú(loài chim ở Trung Quốc) sơn ca lam Siberia (Larvivora cyane)
›蓝田Lán tiánhuyện Lam Điền ở Tây An 西安[Xi1 an1], Thiểm Tây
›蓝枕花蜜鸟lán zhěn huā mì niǎo(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật gáy tím (Hypogramma hypogrammicum)
›蓝枕八色鸫lán zhěn bā sè dōng(loài chim ở Trung Quốc) đuôi cụt gáy lam (Hydrornis nipalensis)
›蓝田县Lán tián xiànhuyện Lam Điền ở Tây An 西安[Xi1 an1], Thiểm Tây
›蓝本lán běnbản thiết kế; tài liệu gốc mà các tác phẩm sau này (sách, phim ảnh, v.v.) dựa vào
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.