Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
蓝毗尼
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

蓝毗尼

Lán pí ní

Lumbini, Nepal, nơi sinh của Tất-đạt-đa Cồ-đàm 釋迦牟尼|释迦牟尼[Shi4 jia1 mou2 ni2] người sáng lập Phật giáo (cũng viết 嵐毘尼|岚毗尼[Lan2 pi2 ni2], 臘伐尼|腊伐尼[La4 fa2 ni2], 林微尼[Lin2 wei1 ni2])

Cụm từ Tiêu chuẩn
Giản thể蓝毗尼
Phồn thể藍毗尼
Số chữ Hán3 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

3 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 3 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2Chữ 3
Chữ 蓝Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 毗Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 尼Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. Lumbini, Nepal, nơi sinh của Tất-đạt-đa Cồ-đàm 釋迦牟尼|释迦牟尼[Shi4 jia1 mou2 ni2] người sáng lập Phật giáo (cũng viết 嵐毘尼|岚毗尼[Lan2 pi2 ni2], 臘伐尼|腊伐尼[La4 fa2 ni2], 林微尼[Lin2 wei1 ni2])
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.

Chờ đối soát
Loại từ hiện có: Cụm từ cố định

Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.

MỞ RỘNG TRA CỨU

Từ liên quan có thể bạn cần

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 蓝 · 毗 · 尼

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.