五代史
Lịch sử Ngũ Đại, bộ thứ mười tám trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Tiết Cư Chính 薛居正[Xue1 Ju1 zheng4] năm 974 trong thời Bắc Tống 北宋[Bei3 Song4], gồm 150 quyển
Lịch sử Ngũ Đại, bộ thứ mười tám trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Tiết Cư Chính 薛居正[Xue1 Ju1 zheng4] năm 974 trong thời Bắc Tống 北宋[Bei3 Song4], gồm 150 quyển
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ngũ Đại, giai đoạn lịch sử giữa sự sụp đổ của nhà Đường (907) và sự thành lập của nhà Tống (960), khi năm…
›五代十国Wǔ dài Shí guóNgũ Đại (907-960) và Thập Quốc (902-979), giai đoạn biến động chính trị trong lịch sử Trung Quốc
›五世wǔ shìvị vua thứ năm (trong loạt các vua được đánh số)
›五刑wǔ xíngnăm hình phạt thời phong kiến Trung Quốc, đến đời Hán: xăm chữ trên trán 墨[mo4], cắt mũi 劓[yi4], chặt một…
›五劳七伤wǔ láo qī shāng(YHCT) "năm lao bảy thương", năm chỉ ngũ tạng 五臟|五脏[wu3 zang4], và bảy chỉ ảnh hưởng xấu đến cơ thể do: ăn…
›五伦wǔ lúnngũ luân trong Nho giáo (vua-tôi, cha-con, anh-em, chồng-vợ, bạn-bè)
›五人墓碑记wǔ rén mù bēi jìNăm bài văn bia mộ (1628), được viết bởi Zhang Pu 張溥|张溥[Zhang1 Pu3]
›五分之一wǔ fēn zhī yīmột phần năm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.