Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
phụ thuộc lẫn nhau
lẫn nhau; tương hỗ
khác nhau; có sự khác biệt với nhau
kiểu lá mọc so le (mẫu lá)
cách sắp xếp lá so le (thực vật)
nghiệp duyên liên quan lẫn nhau (thành ngữ); số phận đan xen; phụ thuộc lẫn nhau
đánh lẫn nhau; ẩu đả
loại trừ lẫn nhau
cụm từ đối nhau (biện pháp tu từ)
tính tương thích
trao đổi
ném (cái gì) vào nhau
lợi ích lẫn nhau; cùng có lợi; tính qua lại
truyền hình tương tác
tương tác; mang tính tương tác
khích lệ lẫn nhau
huyện tự trị dân tộc Thổ Huzhu, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], Thanh Hải
Huyện Tự trị dân tộc Thổ Huzhu, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], Thanh Hải
hỗ trợ lẫn nhau
cùng có lợi
tin tưởng lẫn nhau
không ai nhường ai
xem 兩不相欠|两不相欠[liang3 bu4 xiang1 qian4]
không xâm phạm
lẫn nhau
quận Vân Thành của thành phố Vân Phù 雲浮市|云浮市[Yun2 fu2 shi4], Quảng Đông
quận Vân Thành của thành phố Vân Phù 雲浮市|云浮市[Yun2 fu2 shi4], Quảng Đông
vân vân; người này người nọ; nhiều và rối ren
(văn cổ) nói
biến thể cổ của 于[Yu2]