Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
互相依存
hù xiāng yī cún

phụ thuộc lẫn nhau

Cụm từ
互相
hù xiāng

lẫn nhau; tương hỗ

Cụm từ
互异
hù yì

khác nhau; có sự khác biệt với nhau

Cụm từ
互生叶
hù shēng yè

kiểu lá mọc so le (mẫu lá)

Cụm từ
互生
hù shēng

cách sắp xếp lá so le (thực vật)

Cụm từ
互为因果
hù wéi yīn guǒ

nghiệp duyên liên quan lẫn nhau (thành ngữ); số phận đan xen; phụ thuộc lẫn nhau

Thành ngữ
互殴
hù ōu

đánh lẫn nhau; ẩu đả

Cụm từ
互斥
hù chì

loại trừ lẫn nhau

Cụm từ
互文
hù wén

cụm từ đối nhau (biện pháp tu từ)

Cụm từ
互操性
hù cāo xìng

tính tương thích

Cụm từ
互换
hù huàn

trao đổi

Cụm từ
互扔
hù rēng

ném (cái gì) vào nhau

Cụm từ
互惠
hù huì

lợi ích lẫn nhau; cùng có lợi; tính qua lại

Cụm từ
互动电视
hù dòng diàn shì

truyền hình tương tác

Cụm từ
互动
hù dòng

tương tác; mang tính tương tác

Cụm từ
互勉
hù miǎn

khích lệ lẫn nhau

Cụm từ
互助县
Hù zhù xiàn

huyện tự trị dân tộc Thổ Huzhu, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], Thanh Hải

Cụm từ
互助土族自治县
Hù zhù Tǔ zú Zì zhì xiàn

Huyện Tự trị dân tộc Thổ Huzhu, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], Thanh Hải

Cụm từ
互助
hù zhù

hỗ trợ lẫn nhau

Cụm từ
互利
hù lì

cùng có lợi

Cụm từ
互信
hù xìn

tin tưởng lẫn nhau

Cụm từ
互不相让
hù bù xiāng ràng

không ai nhường ai

Cụm từ
互不相欠
hù bù xiāng qiàn

xem 兩不相欠|两不相欠[liang3 bu4 xiang1 qian4]

Cụm từ
互不侵犯
hù bù qīn fàn

không xâm phạm

Cụm từ

lẫn nhau

Từ vựng
云城区
Yún chéng qū

quận Vân Thành của thành phố Vân Phù 雲浮市|云浮市[Yun2 fu2 shi4], Quảng Đông

Cụm từ
云城
Yún chéng

quận Vân Thành của thành phố Vân Phù 雲浮市|云浮市[Yun2 fu2 shi4], Quảng Đông

Cụm từ
云云
yún yún

vân vân; người này người nọ; nhiều và rối ren

Cụm từ
yún

(văn cổ) nói

Cổ ngữ / văn ngôn

biến thể cổ của 于[Yu2]

Từ vựng