Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
伏地挺身
fú dì - tǐng shēn

bài tập chống đẩy

Cụm từ
伏地
fú dì

nằm sấp

Cụm từ
伏兵
fú bīng

quân ẩn nấp; phục kích

Cụm từ
伏侍
fú shi

biến thể của 服侍[fu2 shi5]

Cụm từ

cúi xuống; ngã (đi xuống); ẩn nấp (phục kích); che giấu; nằm im; ngày nóng nhất mùa hè; phục tùng; chịu thua; chế ngự; khuất phục; vôn (đơn vị điện)

Từ vựng
伎俩
jì liǎng

mánh khoé; mưu kế; chiêu trò; kỹ năng

Cụm từ

nghệ thuật; tài năng; kỹ năng; (thời cổ đại) nữ nghệ sĩ

Từ vựng
伍德豪斯
Wǔ dé háo sī

Woodhouse hoặc Wodehouse (tên)

Cụm từ
伍廷芳
Wǔ Tíng fāng

Ngô Đình Phương (1842-1922), nhà ngoại giao và luật sư

Cụm từ
伍家岗区
Wǔ jiā gǎng qū

quận Ngô Gia Cảng của thành phố Nghi Xương 宜昌市[Yi2 chang1 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
伍家岗
Wǔ jiā gǎng

khu Ngô Gia Cảng của thành phố Nghi Xương 宜昌市[Yi2 chang1 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
伍子胥
Wǔ Zǐ xū

Ngũ Tử Tư (-484 TCN), chính trị gia quyền lực, nổi tiếng vì làm kẻ tị nạn nghèo khó xin ăn ở thành phố Ngô

Cụm từ
伍奢
Wǔ shē

Ngũ Xa (-522 TCN), đại thần quyền lực của nước Sở và là cha của Ngũ Tử Tư 伍子胥

Cụm từ

đội năm người lính; kết giao; văn tự phòng chống gian lận số năm (trong ngân hàng)

Từ vựng

không thực

Từ vựng
伊党
Yī dǎng

Đảng Hồi giáo Toàn Malaysia

Cụm từ
伊面
yī miàn

mì Yi (hoặc mì yee hay mì yee-fu, v.v.), một loại mì trứng Quảng Đông

Cụm từ
伊丽莎白
Yī lì shā bái

Elizabeth (tên người)

Cụm từ
伊马姆
yī mǎ mǔ

xem 伊瑪目|伊玛目[yi1 ma3 mu4]

Cụm từ
伊顿公学
Yī dùn gōng xué

trường công lập Eton (trường danh giá của Anh)

Cụm từ
伊隆·马斯克
Yī lóng · Mǎ sī kè

Elon Musk (1971-), người sáng lập kiêm CEO của SpaceX, đồng sáng lập kiêm CEO của Tesla Motors

Cụm từ
伊金霍洛旗
Yī jīn huò luò qí

Cờ Ejin Horo (Ejen Khoruu khoshuu) ở địa khu Ordos 鄂爾多斯|鄂尔多斯[E4 er3 duo1 si1], Nội Mông

Cụm từ
伊金霍洛
Yī jīn huò luò

Cờ Ejin Horo (Ejen Khoruu khoshuu) ở địa khu Ordos 鄂爾多斯|鄂尔多斯[E4 er3 duo1 si1], Nội Mông

Cụm từ
伊里奇
Yī lǐ qí

Ilyich hoặc Illich (tên gọi)

Cụm từ
伊通镇
Yī tōng zhèn

Trấn Yitong, thủ phủ của huyện tự trị dân tộc Mãn Yitong ở Siping 四平, Jilin

Cụm từ
伊通自然保护区
Yī tōng zì rán bǎo hù qū

khu bảo tồn thiên nhiên Yitong ở huyện tự trị người Mãn Yitong 伊通滿族自治縣|伊通满族自治县, Tứ Bình, Cát Lâm

Cụm từ
伊通县
Yī tōng xiàn

huyện tự trị người Mãn Yitong ở Tứ Bình 四平, Cát Lâm

Cụm từ
伊通火山群
Yī tōng huǒ shān qún

khu vực núi lửa Yitong ở huyện tự trị người Mãn Yitong 伊通滿族自治縣|伊通满族自治县, Tứ Bình, Cát Lâm

Cụm từ
伊通满族自治县
Yī tōng Mǎn zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị người Mãn Yitong ở Tứ Bình 四平, Cát Lâm

Cụm từ
伊通河
Yī tōng Hé

Sông Yitong ở Tứ Bình 四平[Si4 ping2], Cát Lâm

Cụm từ