伎俩
mánh khoé; mưu kế; chiêu trò; kỹ năng
mánh khoé; mưu kế; chiêu trò; kỹ năng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Gaya, một liên minh các quốc gia ở lưu vực sông Nakdong, miền nam Hàn Quốc (42-532 SCN)
›伽倻琴jiā yē qíngayageum (đàn tranh 12 dây của Hàn Quốc)
›伽利略Jiā lì lüèGalileo Galilei (1564-1642), nhà khoa học người Ý
›伽利略·伽利雷Jiā lì lüè · Jiā lì léiGalileo Galilei (1564-1642), nhà khoa học người Ý
›件数jiàn shǔsố lượng mặt hàng (của một lô hàng, v.v.)
›伽利略号Jiā lì lüè hàoGalileo, tàu vũ trụ robot của Mỹ phóng tới Sao Mộc năm 1989, quay quanh hành tinh này từ 1995-2003
›件件桩桩jiàn jiàn zhuāng zhuāngxem 樁樁件件|桩桩件件[zhuang1 zhuang1 jian4 jian4]
›伽师Jiā shīHuyện Peyzivat (Peyziwat county) thuộc châu Khách Thập 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương, phía tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.