Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
伎俩伎倆

jì liǎng

伎俩 là gì?

伎俩 [jì liǎng] có nghĩa là mánh khoé; mưu kế; chiêu trò; kỹ năng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 伎俩 trong tiếng Việt

  1. mánh khoé
  2. mưu kế
  3. chiêu trò
  4. kỹ năng

Cách đọc và ghi nhớ 伎俩

伎俩 được đọc là jì liǎng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mánh khoé; mưu kế; chiêu trò; kỹ năng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan