伎俩 là gì?
伎俩 [jì liǎng] có nghĩa là mánh khoé; mưu kế; chiêu trò; kỹ năng.
Nghĩa của từ 伎俩 trong tiếng Việt
- mánh khoé
- mưu kế
- chiêu trò
- kỹ năng
Cách đọc và ghi nhớ 伎俩
伎俩 được đọc là jì liǎng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mánh khoé; mưu kế; chiêu trò; kỹ năng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .