伍廷芳
Ngô Đình Phương (1842-1922), nhà ngoại giao và luật sư
Ngô Đình Phương (1842-1922), nhà ngoại giao và luật sư
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Ngô Gia Cảng của thành phố Nghi Xương 宜昌市[Yi2 chang1 shi4], Hồ Bắc
›伍家岗Wǔ jiā gǎngkhu Ngô Gia Cảng của thành phố Nghi Xương 宜昌市[Yi2 chang1 shi4], Hồ Bắc
›伍子胥Wǔ Zǐ xūNgũ Tử Tư (-484 TCN), chính trị gia quyền lực, nổi tiếng vì làm kẻ tị nạn nghèo khó xin ăn ở thành phố Ngô
›伍德豪斯Wǔ dé háo sīWoodhouse hoặc Wodehouse (tên)
›伍奢Wǔ shēNgũ Xa (-522 TCN), đại thần quyền lực của nước Sở và là cha của Ngũ Tử Tư 伍子胥
›仵工wǔ gōngngười khiêng quan tài
›仵作wǔ zuòpháp y (cũ)
›位元wèi yuánbit (tin học)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.