Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
伊通
Yī tōng

huyện tự trị người Mãn Yitong ở Tứ Bình 四平, Cát Lâm

Cụm từ
伊蚊
yī wén

Aedes, một chi muỗi

Cụm từ
伊藤博文
Yī téng Bó wén

ITŌ Hirobumi (1841-1909), chính trị gia Nhật Bản, từng bốn lần làm thủ tướng, có ảnh hưởng trong chủ nghĩa bành trướng của Nhật Bản ở Triều Tiên, bị ám sát ở Cáp Nhĩ Tân

Cụm từ
伊藤
Yī téng

Itō hoặc Itoh, họ của Nhật Bản; Ito-Yokado (siêu thị) (viết tắt của 伊藤洋華堂|伊藤洋华堂[Yi1teng2 Yang2hua2tang2])

Viết tắt
伊萨卡
Yī sà kǎ

Ithaca, một hòn đảo Hy Lạp; Ithaca NY, nơi có Đại học Cornell 康奈爾|康奈尔[Kang1 nai4 er3]

Cụm từ
伊万卡
Yī wàn kǎ

Ivanka (tên)

Cụm từ
伊莱克斯
Yī lái kè sī

Electrolux (nhà sản xuất thiết bị gia dụng Thụy Điển)

Cụm từ
伊莉萨白
Yī lì sà bái

Elizabeth (tên); cũng viết là 伊麗莎白|伊丽莎白

Cụm từ
伊莉莎白
Yī lì shā bái

Elizabeth; cũng viết là 伊麗莎白|伊丽莎白

Cụm từ
伊芙
Yī fú

Eve (tên)

Cụm từ
伊索
Yī suǒ

Aesop (khoảng 620-560 TCN), nô lệ và người kể chuyện Hy Lạp, được cho là tác giả ngụ ngôn Aesop

Cụm từ
伊科病毒
yī kē bìng dú

echovirus (virus RNA thuộc chi Enterovirus)

Cụm từ
伊留申
Yī liú shēn

Ilyushin, hãng máy bay Nga

Cụm từ
伊甸园
Yī diàn yuán

Vườn Địa Đàng

Cụm từ
伊玛目
yī mǎ mù

imam (Hồi giáo) (từ mượn)

Cụm từ
伊瑞克提翁庙
Yī ruì kè tí wēng miào

đền Erechteum, Athens

Cụm từ
伊犁盆地
Yī lí pén dì

bồn địa Yili quanh Urumqi ở Tân Cương

Cụm từ
伊犁河
Yī lí Hé

sông Ili ở Trung Á

Cụm từ
伊犁哈萨克自治州
Yī lí Hā sà kè Zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Kazakh Ili ở Tân Cương

Cụm từ
伊犁
Yī lí

lưu vực sông Ili quanh Thổ Lỗ Phan ở Tân Cương; Châu tự trị dân tộc Kazakh Ili (viết tắt của 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4 zhou1])

Viết tắt
伊尔库茨克
Yī ěr kù cí kè

Irkutsk

Cụm từ
伊洛瓦底江
Yī luò wǎ dǐ Jiāng

sông Irrawaddy hay Ayeyarwaddy, con sông chính của Myanmar (Burma)

Cụm từ
伊洛瓦底三角洲
Yī luò wǎ dǐ Sān jiǎo zhōu

đồng bằng sông Irrawaddy ở miền nam Myanmar (Burma)

Cụm từ
伊洛瓦底
Yī luò wǎ dǐ

sông Irrawaddy hay Ayeyarwaddy, con sông chính của Myanmar (Burma)

Cụm từ
伊波拉
Yī bō lā

virus Ebola

Cụm từ
伊水
Yī shuǐ

Sông Yi ở phía tây Hà Nam, phụ lưu của sông Luo Bắc 洛河|洛河[Luo4 he2]

Cụm từ
伊比利亚半岛
Yī bǐ lì yà Bàn dǎo

Bán đảo Iberia

Cụm từ
伊比利亚
Yī bǐ lì yà

Iberia; bán đảo Iberia

Cụm từ
伊朗宪监会
Yī lǎng Xiàn jiān huì

Hội đồng Giám hộ Hiến pháp Iran

Cụm từ
伊朗
Yī lǎng

Iran

Cụm từ