Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
len cashmere (từ mượn)
khai hoang vùng đất hoang để canh tác; cày cấy
lời mở đầu vở kịch; lời mở đầu; lời nói đầu (của bài phát biểu, bài viết, v.v.)
bắt đầu; mở đầu; khởi đầu; phần đầu của một sự kiện
mở phiên tòa; lập phòng tang lễ
mở cảng thông thương; mở cửa các cảng theo hiệp ước
thành phố Kaesong hoặc Gaeseong ở tây nam Bắc Triều Tiên, gần biên giới Hàn Quốc và là khu kinh tế đặc biệt cho các công ty Hàn Quốc
thành phố Kaesong hoặc Gaeseong ở tây nam Bắc Triều Tiên, gần biên giới Hàn Quốc và là khu kinh tế đặc biệt cho các công ty Hàn Quốc
khai hoang (để canh tác); mở đất
công thần lập quốc xuất sắc (danh hiệu trao để thưởng tướng lĩnh trung thành hoặc chư hầu của triều đại hoặc quốc gia mới)
nhân vật sáng lập (quốc gia hoặc triều đại); cha lập quốc; bóng gió cũng dùng cho công ty, trường học, v.v
biến thể của 開國元勳|开国元勋, nhân vật sáng lập (quốc gia hoặc triều đại); cha lập quốc; bóng gió cũng dùng cho công ty, trường học, v.v
xây dựng quốc gia; mở cửa quốc gia đã đóng
lập hóa đơn
mở; bắt đầu; (tin học) kích hoạt
kích thích vị giác
mở và đóng
bắt đầu ăn
cashmere (từ mượn)
(tiếng lóng Internet) nói lời thô tục (chơi chữ với 出口成章[chu1 kou3 cheng2 zhang1])
vỡ đê; bóng: tạo điều kiện (cho hành động xấu) xảy ra thoải mái
mở miệng; bắt đầu nói
huyện Kaiyuan ở Tieling 鐵嶺|铁岭[Tie3 ling3], Liêu Ninh
Khai Nguyên, thành phố cấp huyện ở Thiết Lĩnh 鐵嶺|铁岭[Tie3 ling3], Liêu Ninh
Khai Nguyên, thành phố cấp huyện ở Thiết Lĩnh 鐵嶺|铁岭[Tie3 ling3], Liêu Ninh
mở sách có lợi (thành ngữ); lợi ích của việc học
mở sách; thì mở sách
bắt đầu in ấn
khoảng mở (trong giải tích)
huyện Khai Hoá ở Khu Châu 衢州[Qu2 zhou1], Chiết Giang