Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 379/1680

huí

biến thể của 蛔[hui2]

Từ vựng
蚖虫yuán chóng

Protura (sâu bọ nguyên thuỷ sống trong đất)

Cụm từ
yuán

Protura (một loại sâu bọ nguyên thủy sống trong đất); biến thể của 螈, kỳ giông; sa giông; sa nhân

Từ vựng

ếch xanh

Từ vựng
yǐn

dùng trong 蚯蚓[qiu1 yin3]

Từ vựng
蚍蜉撼树pí fú hàn shù

nghĩa đen: kiến muốn lay cây; đánh giá quá cao bản thân (thành ngữ)

Thành ngữ
蚍蜉撼大树pí fú hàn dà shù

nghĩa đen: kiến muốn lay cây đại thụ (thành ngữ); nghĩa bóng: đánh giá quá cao sức mạnh của bản thân; cũng viết là 蚍蜉撼樹|蚍蜉撼树[pi2 fu2 han4 shu4]

Thành ngữ
蚍蜉pí fú

một loại kiến lớn

Cụm từ

xem 蚍蜉[pi2 fu2]

Từ vựng
蚌壳bàng ké

vỏ sò

Cụm từ
蚌山区Bèng shān Qū

Bengshan, một quận của thành phố Bengbu 蚌埠市[Beng4bu4 Shi4], An Huy

Cụm từ
蚌山Bèng shān

Bengshan, một quận của thành phố Bengbu 蚌埠市[Beng4bu4 Shi4], An Huy

Cụm từ
蚌埠市Bèng bù shì

thành phố cấp địa khu Bạng Phụ ở An Huy

Cụm từ
蚌埠Bèng bù

thành phố cấp địa khu Bạng Phụ ở An Huy

Cụm từ
bàng

con trai; con nghêu

Từ vựng
Bèng

viết tắt cho địa cấp thị Bạng Phụ 蚌埠市[Beng4bu4 Shi4], An Huy

Viết tắt
ruì

(muỗi); Simulia lugubris; ruồi đen

Từ vựng
蚊香wén xiāng

nhang hoặc vòng xoắn chống muỗi

Cụm từ
蚊虫wén chóng

muỗi

Cụm từ
蚊帐wén zhàng

màn chống muỗi; Lượng từ: 頂|顶[ding3]

Cụm từ
蚊子馆wén zi guǎn

(hài hước) tòa nhà công cộng bỏ không (và do đó lý tưởng cho muỗi ở) (Đài Loan)

Cụm từ
蚊子再小也是肉wén zi zài xiǎo yě shì ròu

nghĩa đen: dù con muỗi nhỏ, vẫn có chút dinh dưỡng (thành ngữ); nghĩa bóng: có còn hơn không

Thành ngữ
蚊子wén zi

con muỗi

Cụm từ
wén

con muỗi

Từ vựng
wén

biến thể cũ của 蚊[wen2]

Từ vựng
qiān

(cổ) con đom đóm

Từ vựng

một loại vỏ sò

Từ vựng
fāng

dùng trong 虸蚄[zi3 fang1]

Từ vựng
虼蚤gè zao

bọ chét (từ thông tục phổ biến)

Cụm từ

bọ chét

Từ vựng
méng

ruồi trâu; người hay chỉ trích

Từ vựng
虺蜥huǐ xī

rắn độc; nghĩa bóng: người ác độc

Cụm từ
虺虺huǐ huǐ

ầm ầm (của sấm, v.v.)

Cụm từ
huǐ

con rắn độc trong thần thoại

Từ vựng
虹鳟hóng zūn

cá hồi cầu vồng (Oncorhynchus mykiss)

Cụm từ
虹膜hóng mó

mống mắt (của mắt)

Cụm từ
虹桥机场Hóng qiáo jī chǎng

Sân bay Hongqiao (Thượng Hải)

Cụm từ
虹桥Hóng qiáo

Hongqiao, tên của nhiều thực thể, đáng chú ý nhất là một sân bay lớn ở Thượng Hải, và một quận ở Thiên Tân

Cụm từ
虹彩hóng cǎi

ánh cầu vồng; mống mắt (của mắt)

Cụm từ
虹吸管hóng xī guǎn

ống xi phông

Cụm từ
虹吸hóng xī

xi phông

Cụm từ
虹口区Hóng kǒu Qū

quận Hongkou, trung tâm Thượng Hải

Cụm từ
hóng

cầu vồng

Từ vựng
虸蚄zǐ fāng

sâu quân đội

Cụm từ

dùng trong 虸蚄[zi3 fang1]

Từ vựng
gān

sâu bọ

Từ vựng
shé

biến thể của 蛇[she2]

Từ vựng
虱目鱼shī mù yú

cá măng (Chanos chanos)

Cụm từ
虱子多了不痒,债多了不愁shī zi duō le bù yǎng , zhài duō le bù chóu

nghĩa đen: đầy chấy rận, người ta không cảm thấy ngứa nữa; nợ ngập đầu, không còn lo lắng (thành ngữ); nghĩa bóng: không còn lo lắng (về điều…

Thành ngữ
shī

con chấy

Từ vựng
虰蛵dīng xíng

từ ít phổ biến chỉ con chuồn chuồn 蜻蜓

Cụm từ
dīng

xem 虰蛵[ding1 xing2]

Từ vựng
qiú

rồng con có sừng

Từ vựng
chóng

biến thể của 蟲|虫[chong2]

Từ vựng

kinh hãi

Từ vựng
亏负kuī fù

thiếu sót; làm phụ lòng; gây khổ sở cho ai đó

Cụm từ
亏缺kuī quē

bị thiếu; thâm hụt; khuyết; thiếu hụt; thiếu

Cụm từ
亏空kuī kōng

mắc nợ; lỗ; thâm hụt

Cụm từ
亏产kuī chǎn

thiếu hụt trong sản xuất

Cụm từ
亏欠kuī qiàn

bị thâm hụt; lỗ; chịu nợ

Cụm từ
亏格kuī gé

(toán học) giống

Cụm từ
亏本出售kuī běn chū shòu

bán lỗ

Cụm từ
亏本kuī běn

bị lỗ

Cụm từ
亏损kuī sǔn

thâm hụt; lỗ (tài chính)

Cụm từ
亏折kuī zhé

bị lỗ vốn

Cụm từ
亏心事kuī xīn shì

hành động đáng xấu hổ

Cụm từ
亏心kuī xīn

lương tâm cắn rứt

Cụm từ
亏得kuī de

may mắn; thật may; (mỉa mai) thật là, thật may mắn!

Cụm từ
亏待kuī dài

đối xử không công bằng

Cụm từ
kuī

lỗ (tiền); bị thiếu hụt; bị thiếu; đối xử không công bằng; may mắn; may mà; nhờ vào; (dùng để giới thiệu một nhận xét mỉa mai về ai đó không…

Từ vựng
zhàn

mèo rừng có sọc

Từ vựng
bào

tàn bạo; bạo lực

Từ vựng