Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
开士米
kāi shì mǐ

len cashmere (từ mượn)

Cụm từ
开垦
kāi kěn

khai hoang vùng đất hoang để canh tác; cày cấy

Cụm từ
开场白
kāi chǎng bái

lời mở đầu vở kịch; lời mở đầu; lời nói đầu (của bài phát biểu, bài viết, v.v.)

Cụm từ
开场
kāi chǎng

bắt đầu; mở đầu; khởi đầu; phần đầu của một sự kiện

Cụm từ
开堂
kāi táng

mở phiên tòa; lập phòng tang lễ

Cụm từ
开埠
kāi bù

mở cảng thông thương; mở cửa các cảng theo hiệp ước

Cụm từ
开城市
Kāi chéng shì

thành phố Kaesong hoặc Gaeseong ở tây nam Bắc Triều Tiên, gần biên giới Hàn Quốc và là khu kinh tế đặc biệt cho các công ty Hàn Quốc

Cụm từ
开城
Kāi chéng

thành phố Kaesong hoặc Gaeseong ở tây nam Bắc Triều Tiên, gần biên giới Hàn Quốc và là khu kinh tế đặc biệt cho các công ty Hàn Quốc

Cụm từ
开地
kāi dì

khai hoang (để canh tác); mở đất

Cụm từ
开国功臣
kāi guó gōng chén

công thần lập quốc xuất sắc (danh hiệu trao để thưởng tướng lĩnh trung thành hoặc chư hầu của triều đại hoặc quốc gia mới)

Cụm từ
开国元勋
kāi guó yuán xūn

nhân vật sáng lập (quốc gia hoặc triều đại); cha lập quốc; bóng gió cũng dùng cho công ty, trường học, v.v

Cụm từ
开国元勋
kāi guó yuán xūn

biến thể của 開國元勳|开国元勋, nhân vật sáng lập (quốc gia hoặc triều đại); cha lập quốc; bóng gió cũng dùng cho công ty, trường học, v.v

Cụm từ
开国
kāi guó

xây dựng quốc gia; mở cửa quốc gia đã đóng

Cụm từ
开单
kāi dān

lập hóa đơn

Cụm từ
开启
kāi qǐ

mở; bắt đầu; (tin học) kích hoạt

Cụm từ
开味
kāi wèi

kích thích vị giác

Cụm từ
开合
kāi hé

mở và đóng

Cụm từ
开吃
kāi chī

bắt đầu ăn

Cụm từ
开司米
kāi sī mǐ

cashmere (từ mượn)

Cụm từ
开口成脏
kāi kǒu chéng zāng

(tiếng lóng Internet) nói lời thô tục (chơi chữ với 出口成章[chu1 kou3 cheng2 zhang1])

Ngôn ngữ mạng
开口子
kāi kǒu zi

vỡ đê; bóng: tạo điều kiện (cho hành động xấu) xảy ra thoải mái

Cụm từ
开口
kāi kǒu

mở miệng; bắt đầu nói

Cụm từ
开原县
Kāi yuán xiàn

huyện Kaiyuan ở Tieling 鐵嶺|铁岭[Tie3 ling3], Liêu Ninh

Cụm từ
开原市
Kāi yuán shì

Khai Nguyên, thành phố cấp huyện ở Thiết Lĩnh 鐵嶺|铁岭[Tie3 ling3], Liêu Ninh

Cụm từ
开原
Kāi yuán

Khai Nguyên, thành phố cấp huyện ở Thiết Lĩnh 鐵嶺|铁岭[Tie3 ling3], Liêu Ninh

Cụm từ
开卷有益
kāi juàn yǒu yì

mở sách có lợi (thành ngữ); lợi ích của việc học

Thành ngữ
开卷
kāi juàn

mở sách; thì mở sách

Cụm từ
开印
kāi yìn

bắt đầu in ấn

Cụm từ
开区间
kāi qū jiān

khoảng mở (trong giải tích)

Cụm từ
开化县
Kāi huà xiàn

huyện Khai Hoá ở Khu Châu 衢州[Qu2 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ