蛛丝马迹 là gì?
蛛丝马迹 [zhū sī mǎ jì] có nghĩa là nghĩa đen: sợi tơ nhện và dấu chân ngựa; manh mối nhỏ (của một bí mật); dấu vết; gợi ý.
Nghĩa của từ 蛛丝马迹 trong tiếng Việt
- nghĩa đen: sợi tơ nhện và dấu chân ngựa
- manh mối nhỏ (của một bí mật)
- dấu vết
- gợi ý
Cách đọc và ghi nhớ 蛛丝马迹
蛛丝马迹 được đọc là zhū sī mǎ jì, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: sợi tơ nhện và dấu chân ngựa; manh mối nhỏ (của một bí mật); dấu vết; gợi ý”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .