蛙人 là gì?
蛙人 [wā rén] có nghĩa là người nhái.
Nghĩa của từ 蛙人 trong tiếng Việt
người nhái
Cách đọc và ghi nhớ 蛙人
蛙人 được đọc là wā rén, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người nhái”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
蛙人 [wā rén] có nghĩa là người nhái.
người nhái
蛙人 được đọc là wā rén, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người nhái”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .