Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Nỗ Nhĩ Cáp Xích (1559-1626), người sáng lập và là Khả hãn đầu tiên của triều đại Hậu Kim của Mãn Châu 後金|后金[Hou4 Jin1] (từ năm 1616)
Nubia
Nukuʻalofa, thủ đô của Tonga
biến thể er hoá của 努嘴[nu3 zui3]
bĩu môi; chẩu môi
duỗi ra; dốc sức
dốc hết sức để làm việc gì đó (thành ngữ)
nỗ lực; cố gắng; phấn đấu; chăm chỉ; tận tụy
duỗi ra; đẩy ra (tay như một cử chỉ); chu môi (tức là đẩy môi ra)
Nuuk, thủ đô của Greenland
nỗ lực; cố gắng
cổ vũ; ủng hộ
khuyến khích; nuôi dưỡng; kích động
hỗ trợ chiến dịch tranh cử của một ứng cử viên (Đài Loan)
chạy đà (nhảy sào, ném lao, bowling, v.v.); tiếp cận; chạy đà; (hàng không) chạy đà cất cánh
trợ từ (ngữ pháp)
kí hiệu ghi nhớ
phương pháp ghi nhớ
tăng thêm phần vui; làm sôi động
máy trợ thính
nghĩa đen: giúp bạo chúa Trụ 商紂王|商纣王[Shang1 Zhou4 wang2] làm điều ác (thành ngữ); nghĩa bóng: đứng về phía kẻ ác; tiếp tay cho kẻ thù
hỗ trợ giấc ngủ
có lợi; giúp đỡ
nữ hộ sinh
giúp sản phụ sinh con
trợ lý
chất trợ dung
chất trợ hàn (luyện kim)
hỗ trợ người khuyết tật
trợ giảng