Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
努尔哈赤
Nǔ ěr hā chì

Nỗ Nhĩ Cáp Xích (1559-1626), người sáng lập và là Khả hãn đầu tiên của triều đại Hậu Kim của Mãn Châu 後金|后金[Hou4 Jin1] (từ năm 1616)

Cụm từ
努比亚
Nǔ bǐ yà

Nubia

Cụm từ
努库阿洛法
Nǔ kù ā luò fǎ

Nukuʻalofa, thủ đô của Tonga

Cụm từ
努嘴儿
nǔ zuǐ r

biến thể er hoá của 努嘴[nu3 zui3]

Cụm từ
努嘴
nǔ zuǐ

bĩu môi; chẩu môi

Cụm từ
努劲儿
nǔ jìn r

duỗi ra; dốc sức

Cụm từ
努力以赴
nǔ lì yǐ fù

dốc hết sức để làm việc gì đó (thành ngữ)

Thành ngữ
努力
nǔ lì

nỗ lực; cố gắng; phấn đấu; chăm chỉ; tận tụy

Cụm từ
努出
nǔ chū

duỗi ra; đẩy ra (tay như một cử chỉ); chu môi (tức là đẩy môi ra)

Cụm từ
努克
Nǔ kè

Nuuk, thủ đô của Greenland

Cụm từ

nỗ lực; cố gắng

Từ vựng
助阵
zhù zhèn

cổ vũ; ủng hộ

Cụm từ
助长
zhù zhǎng

khuyến khích; nuôi dưỡng; kích động

Cụm từ
助选
zhù xuǎn

hỗ trợ chiến dịch tranh cử của một ứng cử viên (Đài Loan)

Cụm từ
助跑
zhù pǎo

chạy đà (nhảy sào, ném lao, bowling, v.v.); tiếp cận; chạy đà; (hàng không) chạy đà cất cánh

Cụm từ
助词
zhù cí

trợ từ (ngữ pháp)

Cụm từ
助记符
zhù jì fú

kí hiệu ghi nhớ

Cụm từ
助记方法
zhù jì fāng fǎ

phương pháp ghi nhớ

Cụm từ
助兴
zhù xìng

tăng thêm phần vui; làm sôi động

Cụm từ
助听器
zhù tīng qì

máy trợ thính

Cụm từ
助纣为虐
zhù Zhòu wéi nüè

nghĩa đen: giúp bạo chúa Trụ 商紂王|商纣王[Shang1 Zhou4 wang2] làm điều ác (thành ngữ); nghĩa bóng: đứng về phía kẻ ác; tiếp tay cho kẻ thù

Thành ngữ
助眠
zhù mián

hỗ trợ giấc ngủ

Cụm từ
助益
zhù yì

có lợi; giúp đỡ

Cụm từ
助产士
zhù chǎn shì

nữ hộ sinh

Cụm từ
助产
zhù chǎn

giúp sản phụ sinh con

Cụm từ
助理
zhù lǐ

trợ lý

Cụm từ
助熔剂
zhù róng jì

chất trợ dung

Cụm từ
助焊剂
zhù hàn jì

chất trợ hàn (luyện kim)

Cụm từ
助残
zhù cán

hỗ trợ người khuyết tật

Cụm từ
助教
zhù jiào

trợ giảng

Cụm từ