Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Bắc Lưu, thành phố cấp huyện ở Ngọc Lâm 玉林[Yu4 lin2], Quảng Tây
Bắc phái Đường Lang Quyền - "Bọ ngựa phương Bắc" (môn võ Trung Quốc)
quân đội Bắc Dương (đặc biệt trong thời kỳ quân phiệt)
các quân phiệt miền Bắc (1912-1927)
quân đội miền Bắc Trung Quốc, một đội quân kiểu phương Tây hiện đại hóa được thành lập cuối triều Thanh, và là nơi sản sinh các quân phiệt miền Bắc sau cách mạng Tân Hợi
phe hệ Bắc Dương của quân phiệt miền Bắc
hải quân miền Bắc Trung Quốc (đặc biệt là hải quân Trung Quốc gặp nạn trong chiến tranh năm 1895 với Nhật Bản)
chính phủ quân phiệt Bắc Dương ở miền Bắc Trung Quốc phát triển từ quân đội Bắc Dương triều Thanh 北洋軍閥|北洋军阀 sau cách mạng Tân Hợi năm 1911
tên thời nhà Thanh cho các tỉnh ven biển Liêu Ninh, Hà Bắc và Sơn Đông
Công ty Ô tô Bắc Kinh (BAW); viết tắt của 北京汽車製造廠有限公司|北京汽车制造厂有限公司[Bei3 jing1 Qi4 che1 Zhi4 zao4 chang3 You3 xian4 Gong1 si1]
Sông Bắc
Hãng Hàng không Scandinavia (SAS)
Bắc Âu; Scandinavia
(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển xám (Larus hyperboreus)
cáo Bắc Cực
gấu Bắc Cực
Sao Bắc Cực; Polaris
Vòng Bắc Cực
ánh sáng phương bắc; cực quang bắc
Bắc Cực; Cực Bắc; cực từ bắc
(loài chim ở Trung Quốc) sáo lưng tím (Agropsar sturninus)
cây honewort; Cryptotaenia japonica
Quận Beilin của thành phố Suihua 綏化市|绥化市[Sui2 hua4 Shi4], tỉnh Hắc Long Giang
quận Beilin của thành phố Suihua 綏化市|绥化市[Sui2 hua4 Shi4], Hắc Long Giang
(loài chim ở Trung Quốc) Sẻ thông hoa hồng của Pallas (Carpodacus roseus)
Bắc Triều Tiên
Bắc Triều (386-581)
Uttar Pradesh (bang ở Ấn Độ)
Đại học Dân tộc Phương Bắc tại Ngân Xuyên, Ninh Hạ (trước đây là Trường Cao đẳng Dân tộc Tây Bắc số 2)
Norinco, tập đoàn nhà nước của Trung Quốc