Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
北流
Běi liú

Bắc Lưu, thành phố cấp huyện ở Ngọc Lâm 玉林[Yu4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
北派螳螂拳
běi pài táng láng quán

Bắc phái Đường Lang Quyền - "Bọ ngựa phương Bắc" (môn võ Trung Quốc)

Cụm từ
北洋陆军
Běi yáng lù jūn

quân đội Bắc Dương (đặc biệt trong thời kỳ quân phiệt)

Cụm từ
北洋军阀
Běi yáng Jūn fá

các quân phiệt miền Bắc (1912-1927)

Cụm từ
北洋军
Běi yáng jūn

quân đội miền Bắc Trung Quốc, một đội quân kiểu phương Tây hiện đại hóa được thành lập cuối triều Thanh, và là nơi sản sinh các quân phiệt miền Bắc sau cách mạng Tân Hợi

Cụm từ
北洋系
Běi yáng xì

phe hệ Bắc Dương của quân phiệt miền Bắc

Cụm từ
北洋水师
Běi yáng shuǐ shī

hải quân miền Bắc Trung Quốc (đặc biệt là hải quân Trung Quốc gặp nạn trong chiến tranh năm 1895 với Nhật Bản)

Cụm từ
北洋政府
Běi yáng zhèng fǔ

chính phủ quân phiệt Bắc Dương ở miền Bắc Trung Quốc phát triển từ quân đội Bắc Dương triều Thanh 北洋軍閥|北洋军阀 sau cách mạng Tân Hợi năm 1911

Cụm từ
北洋
Běi yáng

tên thời nhà Thanh cho các tỉnh ven biển Liêu Ninh, Hà Bắc và Sơn Đông

Cụm từ
北汽
Běi qì

Công ty Ô tô Bắc Kinh (BAW); viết tắt của 北京汽車製造廠有限公司|北京汽车制造厂有限公司[Bei3 jing1 Qi4 che1 Zhi4 zao4 chang3 You3 xian4 Gong1 si1]

Viết tắt
北江
Běi jiāng

Sông Bắc

Cụm từ
北欧航空公司
Běi Ōu Háng kōng Gōng sī

Hãng Hàng không Scandinavia (SAS)

Cụm từ
北欧
Běi Ōu

Bắc Âu; Scandinavia

Cụm từ
北极鸥
běi jí ōu

(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển xám (Larus hyperboreus)

Cụm từ
北极狐
běi jí hú

cáo Bắc Cực

Cụm từ
北极熊
běi jí xióng

gấu Bắc Cực

Cụm từ
北极星
Běi jí xīng

Sao Bắc Cực; Polaris

Cụm từ
北极圈
Běi jí quān

Vòng Bắc Cực

Cụm từ
北极光
běi jí guāng

ánh sáng phương bắc; cực quang bắc

Cụm từ
北极
běi jí

Bắc Cực; Cực Bắc; cực từ bắc

Cụm từ
北椋鸟
běi liáng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) sáo lưng tím (Agropsar sturninus)

Cụm từ
北柴胡
běi chái hú

cây honewort; Cryptotaenia japonica

Cụm từ
北林区
Běi lín Qū

Quận Beilin của thành phố Suihua 綏化市|绥化市[Sui2 hua4 Shi4], tỉnh Hắc Long Giang

Cụm từ
北林
Běi lín

quận Beilin của thành phố Suihua 綏化市|绥化市[Sui2 hua4 Shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ
北朱雀
běi zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) Sẻ thông hoa hồng của Pallas (Carpodacus roseus)

Cụm từ
北朝鲜
Běi Cháo xiǎn

Bắc Triều Tiên

Cụm từ
北朝
Běi Cháo

Bắc Triều (386-581)

Cụm từ
北方邦
Běi fāng bāng

Uttar Pradesh (bang ở Ấn Độ)

Cụm từ
北方民族大学
Běi fāng Mín zú Dà xué

Đại học Dân tộc Phương Bắc tại Ngân Xuyên, Ninh Hạ (trước đây là Trường Cao đẳng Dân tộc Tây Bắc số 2)

Cụm từ
北方工业
Běi fāng Gōng yè

Norinco, tập đoàn nhà nước của Trung Quốc

Cụm từ