Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
北宋
Běi Sòng

nhà Bắc Tống (960-1127)

Cụm từ
北安普敦
Běi ān pǔ dūn

Northampton, thị trấn ở trung tâm nước Anh, thủ phủ hạt Northamptonshire 北安普敦郡[Bei3 an1 pu3 dun1 jun4]

Cụm từ
北安市
Běi ān shì

Thành phố cấp huyện Bặc An, Hắc Hà 黑河[Hei1 he2], Hắc Long Giang

Cụm từ
北安
Běi ān

Thành phố cấp huyện Bắc An, ở Hắc Hà 黑河[Hei1 he2], Hắc Long Giang

Cụm từ
北威州
Běi wēi zhōu

Bang North Rhine-Westphalia, Đức

Cụm từ
北大西洋公约组织
Běi Dà xī Yáng Gōng yuē Zǔ zhī

Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương, NATO

Cụm từ
北大西洋
Běi Dà xī yáng

Bắc Đại Tây Dương

Cụm từ
北大荒
běi dà huāng

Vùng Hoang dã Phía Bắc (ở miền Bắc Trung Quốc)

Cụm từ
北大
Běi Dà

Đại học Bắc Kinh (viết tắt của 北京大學|北京大学)

Viết tắt
北外
Běi Wài

viết tắt của 北京外國語大學|北京外国语大学[Bei3 jing1 Wai4 guo2 yu3 Da4 xue2]

Viết tắt
北塘区
Běi táng qū

quận Beitang của thành phố Vô Tích 無錫市|无锡市[Wu2 xi1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
北塘
Běi táng

quận Beitang của thành phố Vô Tích 無錫市|无锡市[Wu2 xi1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
北塔区
Běi tǎ Qū

quận Beita của thành phố Shaoyang 邵陽市|邵阳市[Shao4 yang2 Shi4], Hồ Nam

Cụm từ
北塔
Běi tǎ

tháp Bắc; quận Bắc Tháp của thành phố Thiệu Dương 邵陽市|邵阳市[Shao4 yang2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
北埔乡
Běi pǔ Xiāng

Trấn Beipu hoặc Peipu ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
北埔
Běi pǔ

Trấn Beipu hoặc Peipu ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
北坡
běi pō

sườn bắc

Cụm từ
北圻
Běi qí

Tonkin, miền bắc Việt Nam trong thời kỳ thuộc địa Pháp

Cụm từ
北国
běi guó

phần phía bắc của đất nước; miền Bắc

Cụm từ
北回归线
Běi huí guī xiàn

Chí tuyến Bắc

Cụm từ
北噪鸦
běi zào yā

(loài chim ở Trung Quốc) chim giẻ cùi Siberia (Perisoreus infaustus)

Cụm từ
北周
Běi Zhōu

nhà Bắc Chu (557-581); một trong những triều đại Bắc triều

Cụm từ
北史
Běi shǐ

Bắc sử, quyển thứ mười lăm trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Lý Diễn Thọ 李延壽|李延寿[Li3 Yan2 shou4] biên soạn năm 659 dưới thời nhà Đường, gồm 100 quyển

Cụm từ
北叟失马
běi sǒu shī mǎ

nghĩa đen: ông già mất ngựa, nhưng mọi chuyện hoá ra lại tốt (thành ngữ); nghĩa bóng: trong cái rủi có cái may; không có điều gì hoàn toàn xấu mà không mang lại lợi ích cho ai đó

Thành ngữ
北印度语
běi Yìn dù yǔ

Tiếng Hindi; một ngôn ngữ ở Bắc Ấn Độ

Cụm từ
北卡罗来纳州
Běi Kǎ luó lái nà zhōu

Bang North Carolina, Mỹ

Cụm từ
北卡罗来纳
Běi Kǎ luó lái nà

Bang North Carolina, Mỹ

Cụm từ
北半球
Běi bàn qiú

Bán cầu Bắc

Cụm từ
北冰洋
Běi bīng yáng

Bắc Băng Dương

Cụm từ
北冕座
Běi miǎn zuò

Chòm sao Vương Miện Phương Bắc

Cụm từ