Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nhà Bắc Tống (960-1127)
Northampton, thị trấn ở trung tâm nước Anh, thủ phủ hạt Northamptonshire 北安普敦郡[Bei3 an1 pu3 dun1 jun4]
Thành phố cấp huyện Bặc An, Hắc Hà 黑河[Hei1 he2], Hắc Long Giang
Thành phố cấp huyện Bắc An, ở Hắc Hà 黑河[Hei1 he2], Hắc Long Giang
Bang North Rhine-Westphalia, Đức
Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương, NATO
Bắc Đại Tây Dương
Vùng Hoang dã Phía Bắc (ở miền Bắc Trung Quốc)
Đại học Bắc Kinh (viết tắt của 北京大學|北京大学)
viết tắt của 北京外國語大學|北京外国语大学[Bei3 jing1 Wai4 guo2 yu3 Da4 xue2]
quận Beitang của thành phố Vô Tích 無錫市|无锡市[Wu2 xi1 shi4], Giang Tô
quận Beitang của thành phố Vô Tích 無錫市|无锡市[Wu2 xi1 shi4], Giang Tô
quận Beita của thành phố Shaoyang 邵陽市|邵阳市[Shao4 yang2 Shi4], Hồ Nam
tháp Bắc; quận Bắc Tháp của thành phố Thiệu Dương 邵陽市|邵阳市[Shao4 yang2 shi4], Hồ Nam
Trấn Beipu hoặc Peipu ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan
Trấn Beipu hoặc Peipu ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan
sườn bắc
Tonkin, miền bắc Việt Nam trong thời kỳ thuộc địa Pháp
phần phía bắc của đất nước; miền Bắc
Chí tuyến Bắc
(loài chim ở Trung Quốc) chim giẻ cùi Siberia (Perisoreus infaustus)
nhà Bắc Chu (557-581); một trong những triều đại Bắc triều
Bắc sử, quyển thứ mười lăm trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Lý Diễn Thọ 李延壽|李延寿[Li3 Yan2 shou4] biên soạn năm 659 dưới thời nhà Đường, gồm 100 quyển
nghĩa đen: ông già mất ngựa, nhưng mọi chuyện hoá ra lại tốt (thành ngữ); nghĩa bóng: trong cái rủi có cái may; không có điều gì hoàn toàn xấu mà không mang lại lợi ích cho ai đó
Tiếng Hindi; một ngôn ngữ ở Bắc Ấn Độ
Bang North Carolina, Mỹ
Bang North Carolina, Mỹ
Bán cầu Bắc
Bắc Băng Dương
Chòm sao Vương Miện Phương Bắc