Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
người miền bắc; người từ miền bắc
(loài chim ở Trung Quốc) chim tu hú phương đông (Cuculus optatus)
phía bắc; phần phía bắc của một quốc gia; Trung Quốc ở phía bắc sông Hoàng Hà
Thị trấn Beidou hoặc Peitou ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
Hệ thống Định vị Vệ tinh Bắc Đẩu (BDS) (tương tự GPS)
chòm sao Bắc Đẩu; Cái Cày
(thiên văn) Chòm sao Bắc Đẩu
Đại Hùng; Chòm sao Bắc Đẩu; Thị trấn Beidou hoặc Peitou ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
quận Bắc Đầu của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan
quận Bắc Đầu của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan
quận Bắc Đới Hà của thành phố Tần Hoàng Đảo 秦皇島市|秦皇岛市[Qin2 huang2 dao3 shi4], Hà Bắc
quận Bắc Đới Hà của thành phố Tần Hoàng Đảo 秦皇島市|秦皇岛市[Qin2 huang2 dao3 shi4], Hà Bắc
Bắc Ireland
viết tắt của 北愛爾蘭|北爱尔兰[Bei3 Ai4 er3 lan2], Bắc Ireland
bắc phạt
Bắc Bình hoặc Beiping (tên của Bắc Kinh trong các giai đoạn khác nhau, đặc biệt 1928-1949)
Đại học Sư phạm Bắc Kinh; viết tắt của 北京師範大學|北京师范大学[Bei3 jing1 Shi1 fan4 Da4 xue2]
Noord Brabant, Hà Lan
huyện tự trị dân tộc Khương Bắc Xuyên, Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], bắc Tứ Xuyên
huyện tự trị dân tộc Khương Bắc Xuyên, Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], bắc Tứ Xuyên
Bắc Xuyên, thành phố cấp huyện thuộc địa cấp thị Miên Dương 綿陽|绵阳, Tứ Xuyên
Nú Hằng 恆山|恒山[Heng2 Shan1] ở Sơn Tây, một trong năm ngọn núi thiêng 五嶽|五岳[Wu3 yue4]
Bei Dao (1949-), nhà thơ Trung Quốc
dê núi ibex
núi ở phía bắc; ám chỉ núi Mang 邙山 tại Lạc Dương, Hà Nam
Beitun, thành phố thuộc Châu tự trị Altay 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1le4tai4 Di4qu1], Tân Cương
Quận Beitun của Đài Trung, Đài Loan
Beitun, thành phố thuộc Châu tự trị Altay 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1le4tai4 Di4qu1], Tân Cương
vùng cực bắc lạnh giá
Bốn tác phẩm lớn của triều Bắc Tống, gồm: Thái Bình quảng ký (978) 太平廣記|太平广记, Thái Bình ngự lãm 太平御覽|太平御览, Sách phủ nguyên quy 冊府元龜|册府元龟, Văn uyển anh hoa 文苑英華|文苑英华