Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
北方佬
běi fāng lǎo

người miền bắc; người từ miền bắc

Cụm từ
北方中杜鹃
běi fāng zhōng dù juān

(loài chim ở Trung Quốc) chim tu hú phương đông (Cuculus optatus)

Cụm từ
北方
běi fāng

phía bắc; phần phía bắc của một quốc gia; Trung Quốc ở phía bắc sông Hoàng Hà

Cụm từ
北斗镇
Běi dǒu Zhèn

Thị trấn Beidou hoặc Peitou ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
北斗卫星导航系统
Běi Dǒu Wèi xīng Dǎo háng Xì tǒng

Hệ thống Định vị Vệ tinh Bắc Đẩu (BDS) (tương tự GPS)

Cụm từ
北斗星
Běi dǒu xīng

chòm sao Bắc Đẩu; Cái Cày

Cụm từ
北斗七星
Běi dǒu Qī xīng

(thiên văn) Chòm sao Bắc Đẩu

Cụm từ
北斗
Běi dǒu

Đại Hùng; Chòm sao Bắc Đẩu; Thị trấn Beidou hoặc Peitou ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
北投区
Běi tóu Qū

quận Bắc Đầu của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan

Cụm từ
北投
Běi tóu

quận Bắc Đầu của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan

Cụm từ
北戴河区
Běi dài hé qū

quận Bắc Đới Hà của thành phố Tần Hoàng Đảo 秦皇島市|秦皇岛市[Qin2 huang2 dao3 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
北戴河
Běi dài hé

quận Bắc Đới Hà của thành phố Tần Hoàng Đảo 秦皇島市|秦皇岛市[Qin2 huang2 dao3 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
北爱尔兰
Běi Ài ěr lán

Bắc Ireland

Cụm từ
北爱
Běi Ài

viết tắt của 北愛爾蘭|北爱尔兰[Bei3 Ai4 er3 lan2], Bắc Ireland

Viết tắt
北征
běi zhēng

bắc phạt

Cụm từ
北平
Běi píng

Bắc Bình hoặc Beiping (tên của Bắc Kinh trong các giai đoạn khác nhau, đặc biệt 1928-1949)

Cụm từ
北师大
Běi Shī Dà

Đại học Sư phạm Bắc Kinh; viết tắt của 北京師範大學|北京师范大学[Bei3 jing1 Shi1 fan4 Da4 xue2]

Viết tắt
北布拉班特
Běi Bù lā bān tè

Noord Brabant, Hà Lan

Cụm từ
北川羌族自治县
Běi chuān Qiāng zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Khương Bắc Xuyên, Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
北川县
Běi chuān xiàn

huyện tự trị dân tộc Khương Bắc Xuyên, Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
北川
Běi chuān

Bắc Xuyên, thành phố cấp huyện thuộc địa cấp thị Miên Dương 綿陽|绵阳, Tứ Xuyên

Cụm từ
北岳
Běi yuè

Nú Hằng 恆山|恒山[Heng2 Shan1] ở Sơn Tây, một trong năm ngọn núi thiêng 五嶽|五岳[Wu3 yue4]

Cụm từ
北岛
Běi Dǎo

Bei Dao (1949-), nhà thơ Trung Quốc

Cụm từ
北山羊
běi shān yáng

dê núi ibex

Cụm từ
北山
Běi shān

núi ở phía bắc; ám chỉ núi Mang 邙山 tại Lạc Dương, Hà Nam

Cụm từ
北屯市
Běi tún Shì

Beitun, thành phố thuộc Châu tự trị Altay 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1le4tai4 Di4qu1], Tân Cương

Cụm từ
北屯区
Běi tún Qū

Quận Beitun của Đài Trung, Đài Loan

Cụm từ
北屯
Běi tún

Beitun, thành phố thuộc Châu tự trị Altay 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1le4tai4 Di4qu1], Tân Cương

Cụm từ
北寒带
běi hán dài

vùng cực bắc lạnh giá

Cụm từ
北宋四大部书
Běi Sòng sì dà bù shū

Bốn tác phẩm lớn của triều Bắc Tống, gồm: Thái Bình quảng ký (978) 太平廣記|太平广记, Thái Bình ngự lãm 太平御覽|太平御览, Sách phủ nguyên quy 冊府元龜|册府元龟, Văn uyển anh hoa 文苑英華|文苑英华

Cụm từ