Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
南郑
Nán zhèng

huyện Nanzheng ở Hanzhong 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây

Cụm từ
南郭
Nán guō

họ hai chữ [Nan2 guo1]

Cụm từ
南部县
Nán bù xiàn

huyện Nanbu ở Nanchong 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên

Cụm từ
南部
nán bù

phần phía nam

Cụm từ
南郊区
Nán jiāo qū

quận Nam Giao của thành phố Đại Đồng 大同市[Da4 tong2 shi4], Sơn Tây

Cụm từ
南边儿
nán bian r

biến thể er hoá của 南邊|南边[nan2 bian5]

Cụm từ
南边
nán bian

phía nam; mặt nam; phần phía nam; về phía nam của

Cụm từ
南达科他州
Nán Dá kē tā zhōu

Bang South Dakota, tiểu bang Mỹ

Cụm từ
南达科他
Nán Dá kē tā

Bang South Dakota, tiểu bang Mỹ

Cụm từ
南通市
Nán tōng shì

Thành phố Nam Thông, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô

Cụm từ
南通
Nán tōng

Nam Thông, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô

Cụm từ
南迦巴瓦峰
Nán jiā Bā wǎ Fēng

Namcha Barwa (7.782 m), ngọn núi ở dãy Himalaya

Cụm từ
南辕北辙
nán yuán běi zhé

làm việc theo cách tự mình làm hỏng mục đích (thành ngữ)

Thành ngữ
南越
Nán Yuè

Việt Nam Cộng Hòa; người Việt Nam Cộng Hòa

Cụm từ
南赡部洲
Nán shàn bù zhōu

Diêm Phù Đề

Cụm từ
南丰县
Nán fēng xiàn

huyện Nam Phong ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây

Cụm từ
南丰
Nán fēng

huyện Nam Phong ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây

Cụm từ
南谯区
Nán qiáo Qū

Nam Tiều, một quận của thành phố Sở Châu 滁州市[Chu2zhou1 Shi4], An Huy

Cụm từ
南谯
Nán qiáo

Nam Tiều, một quận của thành phố Sở Châu 滁州市[Chu2zhou1 Shi4], An Huy

Cụm từ
南诏国
Nán zhào guó

Nam Chiếu, vương quốc thế kỷ 8 và 9 ở Vân Nam, có lúc liên minh với nhà Đường chống áp lực Thổ Phồn của Tây Tạng

Cụm từ
南诏
Nán zhào

Vương quốc Nam Chiếu 738-937 ở tây nam Trung Quốc và Đông Nam Á

Cụm từ
南西诸岛
Nán xī zhū dǎo

Quần đảo Lưu Cầu; Okinawa 沖繩|冲绳[Chong1 sheng2] và các đảo khác của Nhật Bản hiện đại

Cụm từ
南苏丹
Nán Sū dān

Nam Sudan

Cụm từ
南华县
Nán huá Xiàn

Huyện Nanhua trong Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
南华早报
Nán huá Zǎo bào

Tờ Bưu điện Hoa Nam Buổi sáng (báo ở Hồng Kông)

Cụm từ
南华
Nán huá

Nam Hoa; Huyện Nam Hoa trong Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
南庄乡
Nán zhuāng xiāng

xã ở huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
南庄
Nán zhuāng

thị trấn ở huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
南荷兰
Nán Hé lán

Nam Hà Lan

Cụm từ
南苑
Nán yuàn

Nam Uyển hay "Công viên Phía Nam", một khu săn bắn hoàng gia thời Nguyên, Minh và Thanh, nay là công viên Nam Hải Tử ở phía nam Bắc Kinh

Cụm từ