Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
huyện Nanzheng ở Hanzhong 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây
họ hai chữ [Nan2 guo1]
huyện Nanbu ở Nanchong 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên
phần phía nam
quận Nam Giao của thành phố Đại Đồng 大同市[Da4 tong2 shi4], Sơn Tây
biến thể er hoá của 南邊|南边[nan2 bian5]
phía nam; mặt nam; phần phía nam; về phía nam của
Bang South Dakota, tiểu bang Mỹ
Bang South Dakota, tiểu bang Mỹ
Thành phố Nam Thông, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô
Nam Thông, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô
Namcha Barwa (7.782 m), ngọn núi ở dãy Himalaya
làm việc theo cách tự mình làm hỏng mục đích (thành ngữ)
Việt Nam Cộng Hòa; người Việt Nam Cộng Hòa
Diêm Phù Đề
huyện Nam Phong ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây
huyện Nam Phong ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây
Nam Tiều, một quận của thành phố Sở Châu 滁州市[Chu2zhou1 Shi4], An Huy
Nam Tiều, một quận của thành phố Sở Châu 滁州市[Chu2zhou1 Shi4], An Huy
Nam Chiếu, vương quốc thế kỷ 8 và 9 ở Vân Nam, có lúc liên minh với nhà Đường chống áp lực Thổ Phồn của Tây Tạng
Vương quốc Nam Chiếu 738-937 ở tây nam Trung Quốc và Đông Nam Á
Quần đảo Lưu Cầu; Okinawa 沖繩|冲绳[Chong1 sheng2] và các đảo khác của Nhật Bản hiện đại
Nam Sudan
Huyện Nanhua trong Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
Tờ Bưu điện Hoa Nam Buổi sáng (báo ở Hồng Kông)
Nam Hoa; Huyện Nam Hoa trong Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
xã ở huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan
thị trấn ở huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan
Nam Hà Lan
Nam Uyển hay "Công viên Phía Nam", một khu săn bắn hoàng gia thời Nguyên, Minh và Thanh, nay là công viên Nam Hải Tử ở phía nam Bắc Kinh