Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
博徒
bó tú

con bạc

Cụm từ
博彩
bó cǎi

xổ số

Cụm từ
博弈论
bó yì lùn

lý thuyết trò chơi

Cụm từ
博弈
bó yì

các trò chơi (như cờ, xúc xắc, v.v.); cờ bạc; cuộc thi

Cụm từ
博帕尔
Bó pà ěr

Bhopal, thủ phủ bang Madhya Pradesh, Ấn Độ 中央邦[Zhong1 yang1 bang1]

Cụm từ
博山区
Bó shān qū

quận Boshan của thành phố Zibo 淄博市[Zi1 bo2 shi4], tỉnh Sơn Đông

Cụm từ
博山
Bó shān

quận Boshan của thành phố Zibo 淄博市[Zi1 bo2 shi4], tỉnh Sơn Đông

Cụm từ
博导
bó dǎo

giáo sư hướng dẫn tiến sĩ

Cụm từ
博客话剧
bó kè huà jù

kịch blog (ngôn ngữ mạng)

Ngôn ngữ mạng
博客写手
bó kè xiě shǒu

blogger; nhà viết blog

Cụm từ
博客圈
bó kè quān

giới blog

Cụm từ
博客
bó kè

blog (từ mượn); nhật ký web; blogger

Cụm từ
博学多才
bó xué duō cái

uyên bác đa tài (thành ngữ); đa năng và tài giỏi

Thành ngữ
博学
bó xué

uyên bác; học rộng

Cụm từ
博大精深
bó dà jīng shēn

rộng và sâu; sâu sắc và uyên thâm

Cụm từ
博大
bó dà

to lớn; rộng rãi; sâu rộng

Cụm từ
博士买驴
bó shì mǎi lǘ

(thành ngữ) làm như học giả viết dài dòng về việc mua lừa mà không nhắc đến chữ "lừa"; viết nhiều nhưng không vào vấn đề chính

Thành ngữ
博士茶
bó shì chá

trà rooibos

Cụm từ
博士生
bó shì shēng

nghiên cứu sinh tiến sĩ; nghiên cứu sinh bậc tiến sĩ

Cụm từ
博士后
bó shì hòu

hậu tiến sĩ; vị trí nghiên cứu sau tiến sĩ

Cụm từ
博士山
Bó shì Shān

Box Hill, một vùng ngoại ô của Melbourne, Úc, với cộng đồng người Hoa lớn

Cụm từ
博士学位
bó shì xué wèi

học vị tiến sĩ; PhD; giống Tiến sĩ Triết học 哲學博士學位|哲学博士学位

Cụm từ
博士
bó shì

tiến sĩ (học vị học thuật); (cổ) người chuyên về một kỹ năng hoặc nghề nghiệp; (cổ) học giả triều đình

Cụm từ
博古通今
bó gǔ tōng jīn

am hiểu việc xưa và nay; uyên bác và thông thạo

Cụm từ
博古
Bó Gǔ

Bác Cổ (1907-1946), nhà báo và tuyên truyền viên của Đảng Cộng sản Trung Quốc được đào tạo tại Liên Xô, nhà mạo hiểm tả khuynh những năm 1930, sau đó được phục hồi, thiệt mạng…

Cụm từ
博取
bó qǔ

giành được (thiện cảm, sự tin cậy, v.v.)

Cụm từ
博友
bó yǒu

nghĩa đen: bạn blog

Cụm từ
博伊西
Bó yī xī

Boise, Idaho

Cụm từ
博主
bó zhǔ

blogger

Cụm từ
博世
Bó shì

Bosch (họ); Bosch, công ty công nghệ của Đức

Cụm từ