Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Nam Phân, một quận của Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh
Nam Phân, một quận của Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh
Hãng hàng không China Southern Airlines
Sông Nanjiao (tỉnh Sơn Đông, chảy vào cảng Thanh Đảo)
giọng địa phương
Cộng hòa Liên bang Nam Tư (1992-2003) (viết tắt của 南斯拉夫联盟共和国|南斯拉夫聯盟共和國[Nan2 si1 la1 fu1 Lian2 meng2 Gong4 he2 guo2])
Nam Mỹ
quả bơ (Persea americana)
Nam Mỹ
huyện phía nam; Huyện Nan ở Ích Dương 益陽|益阳[Yi4 yang2], Hồ Nam
vĩ độ nam
ngh. cái Sàng ở trời nam, và chòm sao Bắc Đẩu ở phía bắc (thành ngữ); ngh. bóng cái gì đó mà, dù tên gọi, không có ích thực tế
Thị trấn Nankan hoặc Nangan ở huyện Liên Giang 連江縣|连江县[Lian2 jiang1 xian4], tức là quần đảo Matsu, Đài Loan
Đảo Nankan, một trong quần đảo Matsu; Thị trấn Nankan hoặc Nangan ở huyện Liên Giang 連江縣|连江县[Lian2 jiang1 xian4], Đài Loan
xem 毛竹[mao2 zhu2]
đầu hoặc cực nam
quận Nanpiao của thành phố Huludao 葫蘆島市|葫芦岛市, Liêu Ninh
quận Nanpiao của thành phố Huludao 葫蘆島市|葫芦岛市, Liêu Ninh
viết tắt của 南亞區域合作聯盟|南亚区域合作联盟[Nan2 Ya4 Qu1 yu4 He2 zuo4 Lian2 meng2]
huyện Nanpi ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
huyện Nanpi ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
biên giới phía nam (của một quốc gia)
đèn bí ngô
bí ngô
Nantes (thành phố ở Pháp)
Yên Nam thời Thập lục quốc (398-410)
Lời chào hoặc biểu hiện đức tin trong Phật giáo (từ mượn từ tiếng Phạn); Cách phát âm ở Đài Loan: [na2 mo2]
(loài chim ở Trung Quốc) bách thanh xám phương nam (Lanius meridionalis)
Xã Nam Áo ở huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan
Huyện Nam Áo ở Sán Đầu 汕頭|汕头[Shan4 tou2], Quảng Đông