Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
南芬区
Nán fēn Qū

Nam Phân, một quận của Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
南芬
Nán fēn

Nam Phân, một quận của Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
南航
Nán háng

Hãng hàng không China Southern Airlines

Cụm từ
南胶河
Nán jiāo Hé

Sông Nanjiao (tỉnh Sơn Đông, chảy vào cảng Thanh Đảo)

Cụm từ
南腔北调
nán qiāng běi diào

giọng địa phương

Cụm từ
南联盟
Nán Lián méng

Cộng hòa Liên bang Nam Tư (1992-2003) (viết tắt của 南斯拉夫联盟共和国|南斯拉夫聯盟共和國[Nan2 si1 la1 fu1 Lian2 meng2 Gong4 he2 guo2])

Viết tắt
南美洲
Nán měi zhōu

Nam Mỹ

Cụm từ
南美梨
nán měi lí

quả bơ (Persea americana)

Cụm từ
南美
Nán Měi

Nam Mỹ

Cụm từ
南县
Nán xiàn

huyện phía nam; Huyện Nan ở Ích Dương 益陽|益阳[Yi4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
南纬
nán wěi

vĩ độ nam

Cụm từ
南箕北斗
Nán jī Běi dǒu

ngh. cái Sàng ở trời nam, và chòm sao Bắc Đẩu ở phía bắc (thành ngữ); ngh. bóng cái gì đó mà, dù tên gọi, không có ích thực tế

Thành ngữ
南竿乡
Nán gān xiāng

Thị trấn Nankan hoặc Nangan ở huyện Liên Giang 連江縣|连江县[Lian2 jiang1 xian4], tức là quần đảo Matsu, Đài Loan

Cụm từ
南竿
Nán gān

Đảo Nankan, một trong quần đảo Matsu; Thị trấn Nankan hoặc Nangan ở huyện Liên Giang 連江縣|连江县[Lian2 jiang1 xian4], Đài Loan

Cụm từ
南竹
nán zhú

xem 毛竹[mao2 zhu2]

Cụm từ
南端
nán duān

đầu hoặc cực nam

Cụm từ
南票区
Nán piào qū

quận Nanpiao của thành phố Huludao 葫蘆島市|葫芦岛市, Liêu Ninh

Cụm từ
南票
Nán piào

quận Nanpiao của thành phố Huludao 葫蘆島市|葫芦岛市, Liêu Ninh

Cụm từ
南盟
Nán méng

viết tắt của 南亞區域合作聯盟|南亚区域合作联盟[Nan2 Ya4 Qu1 yu4 He2 zuo4 Lian2 meng2]

Viết tắt
南皮县
Nán pí xiàn

huyện Nanpi ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ
南皮
Nán pí

huyện Nanpi ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ
南疆
nán jiāng

biên giới phía nam (của một quốc gia)

Cụm từ
南瓜灯
nán guā dēng

đèn bí ngô

Cụm từ
南瓜
nán guā

bí ngô

Cụm từ
南特
Nán tè

Nantes (thành phố ở Pháp)

Cụm từ
南燕
Nán Yān

Yên Nam thời Thập lục quốc (398-410)

Cụm từ
南无
nā mó

Lời chào hoặc biểu hiện đức tin trong Phật giáo (từ mượn từ tiếng Phạn); Cách phát âm ở Đài Loan: [na2 mo2]

Cụm từ
南灰伯劳
nán huī bó láo

(loài chim ở Trung Quốc) bách thanh xám phương nam (Lanius meridionalis)

Cụm từ
南澳乡
Nán ào Xiāng

Xã Nam Áo ở huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
南澳县
Nán ào Xiàn

Huyện Nam Áo ở Sán Đầu 汕頭|汕头[Shan4 tou2], Quảng Đông

Cụm từ