托
tin tưởng; giao phó; được giao phó; làm người được ủy thác
tin tưởng; giao phó; được giao phó; làm người được ủy thác
托 thường mang nghĩa “nâng bằng tay; đỡ bằng lòng bàn tay”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 托 cùng cụm 委托 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
ủy thác
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nhờ ai đó làm gì
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.dựa vào
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Thomas (tên nam)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mời; gây ra; đòi hỏi hoặc yêu cầu; gửi quân đội để trấn áp; lên án hoặc kết tội; cưới (vợ); thảo luận hoặc…
›詑tuólừa dối
›誂tiǎodụ dỗ
›觍tiǎnđáng xấu hổ; không biết xấu hổ
›覜tiàoyết kiến
›覃tánsâu, sâu sắc
›调tiáohòa hợp; hòa giải; phối hợp; phù hợp tốt; điều chỉnh; điều tiết; nêm nếm (thức ăn); kích động; xúi giục
›谈tánnói; trò chuyện; đàm thoại; tán gẫu; thảo luận
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.