托 là gì?
托 [tuō] có nghĩa là tin tưởng; giao phó; được giao phó; làm người được ủy thác.
Nghĩa của từ 托 trong tiếng Việt
- tin tưởng
- giao phó
- được giao phó
- làm người được ủy thác
Cách đọc và ghi nhớ 托
托 được đọc là tuō, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tin tưởng; giao phó; được giao phó; làm người được ủy thác”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .