Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
yōng

bị nghẹn

Từ vựng

keo kiệt

Từ vựng
呛咕
qiāng gu

thảo luận (tiếng địa phương)

Cụm từ
呛到
qiāng dào

nghẹn (thức ăn v.v.); nuốt sai cách

Cụm từ
qiàng

kích mũi; nghẹn (do khói, mùi v.v.); hăng; (khẩu ngữ) (Trong tiếng Đài Loan) la mắng ai; chửi mắng; phản đối ai

Khẩu ngữ
嗅觉
xiù jué

khứu giác

Cụm từ
嗅球
xiù qiú

hành khứu giác (giải phẫu)

Cụm từ
嗅探犬
xiù tàn quǎn

chó đánh hơi

Cụm từ
嗅探
xiù tàn

đánh hơi (để tìm gì đó)

Cụm từ
xiù

ngửi; đánh hơi; tìm bằng mũi

Từ vựng
shà

khàn giọng

Từ vựng
á

biến thể của 啊[a2]

Từ vựng

mắng nghiêm khắc

Từ vựng

biến thể của 啼[ti2]

Từ vựng
huò

nôn mửa

Từ vựng
sào

tiếng chim hót líu lo

Từ vựng
喼汁
jié zhī

nước sốt Worcestershire

Cụm từ
jié

hộp (tiếng địa phương); dùng để phiên âm các từ có âm kip-, cap- v.v

Từ vựng
喻世明言
Yù shì Míng yán

một tên khác của 古今小說|古今小说[Gu3 jin1 Xiao3 shuo1], "Chuyện Kể Thời Xưa và Nay" của Phùng Mộng Long 馮夢龍|冯梦龙[Feng2 Meng4 long2]

Cụm từ

mô tả điều gì như; phép loại suy; tỷ dụ; phép ẩn dụ; phép ngụ ngôn

Từ vựng

ở, trong hoặc trên (tiếng Quảng Đông); tương đương trong Quan Thoại: 在[zai4]

Từ vựng
喹诺酮
kuí nuò tóng

quinolon (một dẫn xuất hydroxyl của quinolin, ức chế sự sao chép DNA của vi khuẩn)

Cụm từ
喹啉
kuí lín

quinolin C6H4(CH)3N (dược học) (từ mượn)

Cụm từ
kuí

dùng trong 喹啉[kui2 lin2]

Từ vựng
yíng

biến thể tiếng Nhật của 營|营

Từ vựng
喵的
miāo de

chết tiệt; chết tiệt (nhẹ); (biến thể uyển chuyển của 媽的|妈的[ma1 de5])

Cụm từ
喵星人
miāo xīng rén

mèo (tiếng lóng Internet)

Ngôn ngữ mạng
miāo

(từ tượng thanh) meo; tiếng mèo kêu

Từ vựng
喳喳
chā cha

thì thầm; thì thào

Cụm từ
zhā

(từ tượng thanh) kêu chirp, hót líu lo, v.v

Từ vựng