Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bị nghẹn
keo kiệt
thảo luận (tiếng địa phương)
nghẹn (thức ăn v.v.); nuốt sai cách
kích mũi; nghẹn (do khói, mùi v.v.); hăng; (khẩu ngữ) (Trong tiếng Đài Loan) la mắng ai; chửi mắng; phản đối ai
khứu giác
hành khứu giác (giải phẫu)
chó đánh hơi
đánh hơi (để tìm gì đó)
ngửi; đánh hơi; tìm bằng mũi
khàn giọng
biến thể của 啊[a2]
mắng nghiêm khắc
biến thể của 啼[ti2]
nôn mửa
tiếng chim hót líu lo
nước sốt Worcestershire
hộp (tiếng địa phương); dùng để phiên âm các từ có âm kip-, cap- v.v
một tên khác của 古今小說|古今小说[Gu3 jin1 Xiao3 shuo1], "Chuyện Kể Thời Xưa và Nay" của Phùng Mộng Long 馮夢龍|冯梦龙[Feng2 Meng4 long2]
mô tả điều gì như; phép loại suy; tỷ dụ; phép ẩn dụ; phép ngụ ngôn
ở, trong hoặc trên (tiếng Quảng Đông); tương đương trong Quan Thoại: 在[zai4]
quinolon (một dẫn xuất hydroxyl của quinolin, ức chế sự sao chép DNA của vi khuẩn)
quinolin C6H4(CH)3N (dược học) (từ mượn)
dùng trong 喹啉[kui2 lin2]
biến thể tiếng Nhật của 營|营
chết tiệt; chết tiệt (nhẹ); (biến thể uyển chuyển của 媽的|妈的[ma1 de5])
mèo (tiếng lóng Internet)
(từ tượng thanh) meo; tiếng mèo kêu
thì thầm; thì thào
(từ tượng thanh) kêu chirp, hót líu lo, v.v