大灾
tai hoạ; thảm hoạ
tai hoạ; thảm hoạ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bếp lớn làm bằng gạch hoặc đất; (Trung Quốc) nhà ăn thường (tiêu chuẩn ăn thấp nhất, xếp dưới 中灶[zhong1…
›大炮打蚊子dà pào dǎ wén zibắn đại bác để diệt muỗi; dùng vũ khí mạnh để giải quyết việc nhỏ
›大灰狼dà huī lángchó sói lớn hung ác
›大为dà wéirất; rất nhiều
›大灰啄木鸟dà huī zhuó mù niǎo(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến xám lớn (Mulleripicus pulverulentus)
›大乌苏里岛Dà Wū sū lǐ DǎoĐảo Bolshoi Ussuriisk trên sông Hắc Long Giang hoặc sông Amur, ở cửa sông Ussuri đối diện Khabarovsk; giống…
›大火dà huǒđám cháy lớn; hỏa hoạn lớn; Lượng từ: 場|场[chang2]
›大乌鸦dà wū yāmột con quạ đen lớn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.