大泽乡起义
Khởi nghĩa Đại Trạch Hương, tên gọi khác của Khởi nghĩa Trần Thắng-Ngô Quảng 陳勝吳廣起義|陈胜吴广起义[Chen2 Sheng4 Wu2 Guang3 Qi3 yi4]
Khởi nghĩa Đại Trạch Hương, tên gọi khác của Khởi nghĩa Trần Thắng-Ngô Quảng 陳勝吳廣起義|陈胜吴广起义[Chen2 Sheng4 Wu2 Guang3 Qi3 yi4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chủ nghĩa dân tộc Đại Hán
›大溪豆干Dà xī dòu gānđậu phụ khô làm ở Đại Khê, một quận của Đào Viên, Đài Loan nổi tiếng với đậu phụ khô 豆干[dou4gan1]
›大炮打蚊子dà pào dǎ wén zibắn đại bác để diệt muỗi; dùng vũ khí mạnh để giải quyết việc nhỏ
›大潮dà cháothuỷ triều lớn; (nghĩa bóng) thay đổi xã hội to lớn
›大滨鹬dà bīn yù(loài chim ở Trung Quốc) loài giang lớn (Calidris tenuirostris)
›大润发Dà rùn fāRT Mart (chuỗi siêu thị)
›大火dà huǒđám cháy lớn; hỏa hoạn lớn; Lượng từ: 場|场[chang2]
›大汉dà hànngười to khỏe; triều Hán
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.