大道具
đạo cụ sân khấu (bàn, ghế v.v.)
đạo cụ sân khấu (bàn, ghế v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đường chính; đại lộ
›大道理dà dào linguyên tắc lớn; chân lý chung; giáo huấn (khiển trách); lời nói khoa trương
›大过年dà guò niánTết Nguyên Đán
›大选dà xuǎncuộc tổng tuyển cử
›大过dà guòsai lầm nghiêm trọng; khiển trách nặng
›大邑Dà yìHuyện Đại ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên
›大运河Dà Yùn héKênh Đại Vận Hà, dài 1800 km từ Bắc Kinh đến Hàng Châu, bắt đầu xây dựng từ năm 486 TCN
›大邑县Dà yì XiànHuyện Đại Nghi ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.