Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
好汉好漢

hǎo hàn

好汉 là gì?

好汉 [hǎo hàn] có nghĩa là anh hùng; người mạnh mẽ và dũng cảm; LT:條|条[tiao2].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 好汉 trong tiếng Việt

  1. anh hùng
  2. người mạnh mẽ và dũng cảm
  3. LT:條|条[tiao2]

Cách đọc và ghi nhớ 好汉

好汉 được đọc là hǎo hàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “anh hùng; người mạnh mẽ và dũng cảm; LT:條|条[tiao2]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan