Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
好处
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

好处

hǎo chu

lợi ích; ưu điểm; công dụng; lợi nhuận; lợi ích; cũng đọc là [hao3 chu4]

Cụm từ Tiêu chuẩn 360° Hồ sơ nền
Giản thể好处
Phồn thể好處
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật20/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng
HIỂU TỪ TRONG 5 GIÂY

Bản đồ dùng từ 360°

Hồ sơ nền

好处 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “lợi ích; ưu điểm; công dụng” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.

Hồ sơ nền đang được mở rộng

Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.

Từ loạiPhó từ Mức độMức trung bình Sắc tháiMức sử dụng trung bình; nên học cùng ngữ cảnh và cụm từ đi kèm.
Mẹo ghi nhớ

Ghi nhớ 好处 cùng cụm 恰到好处 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.

NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 好Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 处Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

6 nghĩa
  1. lợi ích
  2. ưu điểm
  3. công dụng
  4. lợi nhuận
  5. lợi ích
  6. cũng đọc là [hao3 chu4]
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.

2 trường hợp
1

Cách đọc hǎo chu: lợi ích; ưu điểm; công dụng

Khi đọc là hǎo chu, từ thường mang nghĩa “lợi ích; ưu điểm; công dụng”.

Đứng ở đâu
  • Thường đứng trước động từ hoặc tính từ mà nó bổ nghĩa.
  • Nếu có chủ ngữ, đa số trường hợp từ đứng sau chủ ngữ.
  • Trật tự với các phó từ khác phụ thuộc ý nghĩa và trọng tâm câu.
Mẫu dùng
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đề
2

Cách đọc hǎo chǔ: dễ hòa hợp

Khi đọc là hǎo chǔ, từ thường mang nghĩa “dễ hòa hợp”.

Đứng ở đâu
  • Thường đứng trước động từ hoặc tính từ mà nó bổ nghĩa.
  • Nếu có chủ ngữ, đa số trường hợp từ đứng sau chủ ngữ.
  • Trật tự với các phó từ khác phụ thuộc ý nghĩa và trọng tâm câu.
Mẫu dùng
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đề
KẾT HỢP TỰ NHIÊN

Cụm từ người bản xứ thường dùng

Học theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.

1 cụm

Cụm kết thúc bằng từ

恰到好处qià dào hǎo chù

vừa hoàn hảo

Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.
NHỚ NGAY SAU KHI TRA

Luyện nhanh 30 giây

Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.

0/1 đúng
Câu 1Nghĩa phù hợp nhất của 好处 là gì?
MỞ RỘNG TRA CỨU

Từ liên quan có thể bạn cần

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 好 · 处

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.