好处
lợi ích; ưu điểm; công dụng; lợi nhuận; lợi ích; cũng đọc là [hao3 chu4]
lợi ích; ưu điểm; công dụng; lợi nhuận; lợi ích; cũng đọc là [hao3 chu4]
好处 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “lợi ích; ưu điểm; công dụng” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 好处 cùng cụm 恰到好处 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là hǎo chu, từ thường mang nghĩa “lợi ích; ưu điểm; công dụng”.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềKhi đọc là hǎo chǔ, từ thường mang nghĩa “dễ hòa hợp”.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
vừa hoàn hảo
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dường như; giống như (biến thể của 好像[hao3 xiang4])
›好莱坞Hǎo lái wùHollywood
›好色之徒hào sè zhī túkẻ dâm đãng; kẻ mê gái; ông già dê
›好言hǎo yánlời nói tử tế
›好色hào sèmuốn tình dục; thích dâm dục; dâm đãng; dâm ô; hứng tình
›好言好语hǎo yán hǎo yǔlời nói chân thành, tốt đẹp
›好自为之hǎo zì wéi zhīcố gắng hết sức; cải thiện bản thân; tự lo liệu; bạn phải tự lo
›好记hǎo jìdễ nhớ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.