Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
少子化
shǎo zǐ huà

tỷ lệ sinh giảm (mượn chữ từ tiếng Nhật 少子化 "shoushika")

Cụm từ
少妇
shào fù

người phụ nữ đã kết hôn còn trẻ

Cụm từ
少奶奶
shào nǎi nai

thiếu phu nhân; vợ của cậu chủ

Cụm từ
少女露笑脸,婚事半成全
shào nǚ lù xiào liǎn , hūn shì bàn chéng quán

Khi cô gái mỉm cười, công việc của bà mối coi như xong một nửa. (thành ngữ)

Thành ngữ
少女峰
Shào nǚ Fēng

Jungfrau, đỉnh núi ở Thụy Sĩ

Cụm từ
少女
shào nǚ

cô gái; thiếu nữ

Cụm từ
少壮派
shào zhuàng pài

lực lượng trẻ; nhóm trẻ và đầy nhiệt huyết với ý tưởng mới; làn sóng mới

Cụm từ
少壮不努力,老大徒伤悲
shào zhuàng bù nǔ lì , lǎo dà tú shāng bēi

nếu bạn lười biếng khi còn trẻ, bạn sẽ hối tiếc khi về già

Cụm từ
少块肉
shǎo kuài ròu

(khẩu ngữ) (thường dùng ở dạng phủ định) (không) đau khi làm gì đó; (sẽ không) thiệt hại khi làm gì đó

Khẩu ngữ
少刻
shǎo kè

một lát

Cụm từ
少儿不宜
shào ér bù yí

không phù hợp cho trẻ em

Cụm từ
少儿
shào ér

trẻ em

Cụm từ
少先队
Shào Xiān duì

Đội Thiếu niên Tiền phong Trung Quốc, viết tắt của 少年先鋒隊|少年先锋队[Shao4 nian2 Xian1 feng1 dui4]

Viết tắt
少来
shǎo lái

tránh (làm gì đó); (thông tục) Thôi nào!; Tha cho tôi!; Đủ rồi đó!

Cụm từ
少之又少
shǎo zhī yòu shǎo

rất ít; rất nhỏ

Cụm từ
少不得
shǎo bu dé

không thể tránh được; không thể thiếu

Cụm từ
少不了
shǎo bu liǎo

không thể thiếu; không thể tránh khỏi; chắc chắn sẽ nhiều

Cụm từ
shào

trẻ

Từ vựng
jié

(văn học) ít; một vài

Từ vựng
小𥻗子
xiǎo chá zi

cháo làm từ ngô xay nhuyễn hơn so với 大𥻗子[da4 cha2 zi3]

Cụm từ
小龙虾
xiǎo lóng xiā

tôm càng; (đặc biệt) tôm càng đỏ 克氏原螯蝦|克氏原螯虾[ke4 shi4 yuan2 ao2 xia1]

Cụm từ
小龙
xiǎo lóng

rắn (như một trong 12 con giáp 生肖[sheng1 xiao4])

Cụm từ
小鼠
xiǎo shǔ

chuột nhắt

Cụm từ
小鼓
xiǎo gǔ

trống con

Cụm từ
小黑领噪鹛
xiǎo hēi lǐng zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu cổ nhỏ (Garrulax monileger)

Cụm từ
小黄车
xiǎo huáng chē

xe đạp màu vàng (do công ty chia sẻ xe đạp Ofo cung cấp 2014-2020)

Cụm từ
小黄脚鹬
xiǎo huáng jiǎo yù

(loài chim ở Trung Quốc) choi choi chân vàng nhỏ (Tringa flavipes)

Cụm từ
小黄瓜
xiǎo huáng guā

dưa leo bao tử

Cụm từ
小黄
xiǎo huáng

(khẩu ngữ) xe taxi (Đài Loan)

Khẩu ngữ
小面包
xiǎo miàn bāo

bánh mì nhỏ; bánh mì cuộn

Cụm từ